born
động từ (v)
Born có nghĩa là động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe (dạng biến thể ngữ pháp của "bear").
Định nghĩa Anh - Anh: Have.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bornđộng từ (v)
Have.
Động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe.
Đồng nghĩa (SYN):bearCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cannot bear5.525 lần trong kho sách
- •bear witness2.972 lần trong kho sách
- •can't bear2.883 lần trong kho sách
- •bear in mind3.442 lần trong kho sách
- •grizzly bear1.283 lần trong kho sách
- •able to bear1.963 lần trong kho sách
- 2.bornđộng từ (v)
Cause to be born.
Nguyên nhân được sinh ra.
- 3.bornđộng từ (v)
Put up with something or somebody unpleasant.
Chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu.
- 4.borndanh từ (n)
Massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws.
Nguyên nhân được sinh ra.
Đồng nghĩa (SYN):bear - 5.borndanh từ (n)
An investor with a pessimistic market outlook.
Chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu.
- 6.borntính từ (adj)
Being talented through inherited qualities.
Tài năng thông qua những phẩm chất được thừa hưởng.
Từ nguyên học (Etymology): born
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bear ↔ born
Mục từ "born" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bear, innate" (động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe).
Họ từ & Biến thể từ loại: born
Họ từ của "born" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: bear: động từ (v), innate: tính từ (adj).
động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe
In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.
Nguồn: Brodrick, Harold J.: Wild Animals of Yellowstone National Park
không được thiết lập bởi điều kiện hoặc học tập
Whoever fought a battle without this unavoidable necessity, from mere innate desire of gaining a victory, was reckoned a general with too much daring.
Nguồn: Clausewitz, Carl von: On War
Cụm từ & Collocations: born
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "born". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cannot bear
- bear witness
- can't bear
- bear in mind
- grizzly bear
- able to bear
Đồng nghĩa & Sắc thái: born
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "born" phân theo từng nét nghĩa (động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "born" ở nét nghĩa "động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe" (ngoài ra "bear" còn biểu thị: một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan).
“In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "born" khi diễn đạt nét nghĩa: nguyên nhân được sinh ra.
Đồng nghĩa với "born" ở nét nghĩa "nguyên nhân được sinh ra" (ngoài ra "deliver" còn biểu thị: truyền đạt (một bài phát biểu, bài diễn thuyết hoặc ý tưởng)).
“I will deliver him into your hands; but we must take care this is not a calumny."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "born" khi diễn đạt nét nghĩa: nguyên nhân được sinh ra.
“Bare-footed though he was, in well-worn dungarees, with leather belt and sheath-knife, his birth was plain as his nationality.”
Đồng nghĩa với "born" ở nét nghĩa "nguyên nhân được sinh ra" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).
“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”
Câu dẫn chứng văn học: born
In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.I see a mighty fear present, destructive of people,--and boding destruction unto the foremost heroes among the bears, monkeys and Rakshasas.Some individuals, again, are born with certain parts of the body endowed with properties of a marvellous nature.So we know the evil is not learned from the others, we have it when we are born.There were several works in Greek bearing his name, but which, no doubt, were forgeries of a later age than that usually assigned to him.Because of the affection of the days of youth I bear for thee an everlasting love.’The book contains as an appendix all the known ‘documents’ bearing on the brothers Pollaiuolo, and there is a complete catalogue of their admitted works.”One page bears a photographic reproduction showing a group of leaves (both sides) and fruit.Đọc mở rộng theo CEFR: born
Từ vựng bậcA1→“In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.”
Nguồn: Brodrick, Harold J.: Wild Animals of Yellowstone National Park
“I see a mighty fear present, destructive of people,--and boding destruction unto the foremost heroes among the bears, monkeys and Rakshasas.”
Nguồn: Valmiki: The Rāmāyana, Volume 3. Yuddhakāndam
Cấu trúc & Vận dụng: “born”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “born” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “born”
Dữ liệu từ nguyên: bear ↔ born
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “born”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “born” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “born”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “born”:
“In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.”
Gợi ý luyện tập với “born”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
born (động từ): động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe
Định nghĩa tiếng Anh: Have.
bear ↔ born
Họ từ trong dữ liệu: bear: động từ (v), innate: tính từ (adj)
cannot bear
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "born" trong câu.
bear witness
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "born" trong câu.
can't bear
Nét nghĩa mở rộng: cause to be born (nguyên nhân được sinh ra)
“In this den, the young, numbering from four to six, are _____ in May.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: born
In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.
Nguồn: Brodrick, Harold J.: Wild Animals of Yellowstone National Park
“Some individuals, again, are _____ with certain parts of the body endowed with properties of a marvellous nature.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: born
Some individuals, again, are born with certain parts of the body endowed with properties of a marvellous nature.
Nguồn: Pliny, the Elder, 24?-79: The Natural History of Pliny, Volume 2 (of 6)
Ứng dụng & Mở rộng: “born”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “born”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “born”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “born” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “born” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: born
Hỏi đáp trọng tâmborn nghĩa là gì (meaning & definition)?
born (động từ, phát âm Mỹ /ˈbɔɹn/) có nghĩa là động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe (dạng biến thể ngữ pháp của "bear"). have
Từ born trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɔɹn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɔɹn/; US /ˈbɔɹn/.
Từ born là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "born" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ born theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe - Nét nghĩa 2 [A1]: nguyên nhân được sinh ra - Nét nghĩa 3 [A1]: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu - Nét nghĩa 4 [A1]: nguyên nhân được sinh ra - Nét nghĩa 5 [A1]: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu - Nét nghĩa 6 [B2]: tài năng thông qua những phẩm chất được thừa hưởng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ born:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɔɹn/; US /ˈbɔɹn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ born:
cannot bear; bear witness; can't bear; bear in mind; grizzly bear
born được dùng trong câu như thế nào?
In this den, the young, numbering from four to six, are born in May. (Harold J. Brodrick, Wild Animals of Yellowstone National Park; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)