Câu tiếng Anh có từ “attractiveness”
113 câu thật có từ attractiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attractiveness nghĩa là sự hấp dẫn. attractiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of arousing interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attractiveness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He acquires clearness, force, simplicity and attractiveness--the elements that will insure the reading of his letters.
Từ trong câu: attractiveness, acquire, clearness, force, simplicity, element, insure, read
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Subtract but the half from these luxuries and devote the sum to designs of art, and you will contribute doubly to the attractiveness and pleasantness of your home.
Từ trong câu: subtract, half, luxury, devote, sum, design, art, contribute
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attractiveness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attractiveness ratings | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attractiveness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attractiveness trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ attractiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attractiveness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attractiveness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attractiveness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attractiveness: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.