E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atomic”

181 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Glasses, some ceramics, and many natural materials are amorphous, not possessing any long-range order in their atomic arrangements.

    Từ trong câu: amorphous, glass, many, natural, material, possess, long, range

    «Materials Science/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92539 (bản sửa đổi 3659374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng atomic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • atomic orbitals177 lần
  • atomic nuclei163 lần
  • atomic mass1.668 lần
  • atomic bomb228 lần
  • molecule with atomic178 lần
  • atomic nucleus109 lần
  • atomic bombs82 lần
  • atomic spectra40 lần
  • atomic bombings31 lần
  • atomic physics58 lần
  • atomic clocks41 lần
  • atomic weights37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.