Câu tiếng Anh có từ “assess”
200 câu thật có từ assess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assess nghĩa là đánh giá. assess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assess
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You Tube can be used as a new tool to assess students’ language skills, especially listening skills.
Từ trong câu: assess, tube, use, new, tool, student, language, skill
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Online Video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241958 (bản sửa đổi 3699945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One thing to consider when deciding how to assess group work, is the purpose of the group work itself.
Từ trong câu: assess, thing, consider, decide, group, work, purpose, itself
«Social and Cultural Foundations of American Education/Feedback/Group Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106020 (bản sửa đổi 4660958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng assess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assess trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ assess hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assess: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.