Câu tiếng Anh có từ “ashamed”
406 câu thật có từ ashamed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ashamed nghĩa là xấu hổ. ashamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling shame or guilt or embarrassment or remorse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ashamed
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“My dearest Harriet!” cried Emma, putting her hand before her face, and jumping up, “you make me more ashamed of myself than I can bear.
Từ trong câu: jump, dear, cry, put, hand, face, up, make
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ashamed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ashamed to confess | 497 lần |
| heartily ashamed | 396 lần |
| feel ashamed | 1.060 lần |
| felt ashamed | 1.568 lần |
| thoroughly ashamed | 272 lần |
| ashamed to acknowledge | 181 lần |
| i'm ashamed | 756 lần |
| ashamed of yourselves | 123 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ashamed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ashamed trong kho câu?
- Kho câu có 406 câu có từ ashamed hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ashamed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ashamed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ashamed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ashamed: Câu phủ định (119 câu), Quá khứ đơn (114 câu), should và ought to (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.