Câu tiếng Anh có từ “artifice”
93 câu thật có từ artifice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artifice nghĩa là sự giả tạo. artifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deceptive maneuver (especially to avoid capture). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artifice
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To keep your station there, you must have artifice and intrigue.
Từ trong câu: artifice, keep, station
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And why must every bright delightful fruit be forbidden by dull care or justified by flagrantly untenable artifice?
Từ trong câu: artifice, every, bright, delightful, fruit, forbid, dull, care
Mary Hastings Bradley, The Palace of Darkened Windows. Nguồn: Project Gutenberg #16054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must tread carefully now and use his best cleverness of strategy and treacherous artifice.
Từ trong câu: cleverness, artifice, tread, carefully, now, use, best, strategy
Sarah Orne Jewett, The Normans; told chiefly in relation to their conquest of England. Nguồn: Project Gutenberg #44920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifice trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ artifice hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artifice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifice: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.