Câu tiếng Anh có từ “artifice”
91 câu thật có từ artifice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artifice nghĩa là sự giả tạo. artifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deceptive maneuver (especially to avoid capture). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artifice
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Especially in all reading of a religious or sacred character should affectation and dramatic artifices be reverently avoided.
Từ trong câu: artifice, affectation, especially, read, religious, sacred, character, dramatic
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were I to use any artifice to secure office or popularity, I should be instantly deprived of public esteem and notice.
Từ trong câu: artifice, use, secure, office, popularity, instantly, deprive, public
Mary E. Bradley Lane, Mizora: A Prophecy A MSS. Found Among the Private Papers of the Princess Vera Zarovitch. Nguồn: Project Gutenberg #24750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifice trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ artifice hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artifice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifice: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.