Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “angle”
482 câu thật có từ angle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angle nghĩa là góc. angle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the space between two lines or planes that intersect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angle
You may notice that when passing a certain bank angle the airplane will feel like it wants to continue to roll over.
Từ trong câu: angle, notice, pass, certain, bank, airplane, feel, like
«Becoming a Private Pilot/Steep Turns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248182 (bản sửa đổi 2418666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its streets are divided at right angles, so that the four gates may be seen from a single stone, set up in the middle of the Gymnasium.
Từ trong câu: gymnasium, street, divide, right, angle, four, gate, see
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng angle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angle trong kho câu?
- Kho câu có 482 câu có từ angle hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angle: Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), can và could (33 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.