E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angle”

482 câu thật có từ angle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angle nghĩa là góc. angle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the space between two lines or planes that intersect. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Get up to its neck and move around to the side as the bird banks at a right angle.

    Từ trong câu: neck, get, up, move, around, side, bird, bank

    «Super Mario Sunshine/Gelato Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427100 (bản sửa đổi 4533140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng angle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • angle of degress410 lần
  • acute angle428 lần
  • angle of degrees660 lần
  • right angle5.474 lần
  • angle degrees431 lần
  • angle of incidence182 lần
  • obtuse angle180 lần
  • sharp angle534 lần
  • angle triangle157 lần
  • salient angle91 lần
  • angle of forty241 lần
  • facial angle86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angle trong kho câu?
Kho câu có 482 câu có từ angle hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angle: Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), can và could (33 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.