add
động từ (v)
Add có nghĩa là thêm.
Định nghĩa Anh - Anh: Make an addition (to).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.addđộng từ (v)
Make an addition (to).
Thêm (vào).
- •
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.
Trái nghĩa (OPP):take awayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •add another1.988 lần trong kho sách
- •
- 2.addđộng từ (v)
State or say further.
Nêu hoặc nói thêm.
- 3.addđộng từ (v)
Bestow a quality on.
Ban cho một chất lượng.
Từ nguyên học (Etymology): add
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: add
Họ từ của "add" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: addition: danh từ (n), additive: danh từ (n).
một thành phần được thêm vào một cái gì đó để cải thiện nó
The book is well illustrated and a very welcome addition to the literature on Alaska.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên
The creation of a part via adding layers is additive machining.
Việc tạo ra một chi tiết thông qua việc thêm các lớp là gia công phụ gia.
Nguồn: Hobbyist CNC Machining/CNC Overview
Cụm từ & Collocations: add
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "add". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- add another
All they did was add another layer of bureaucracy; this doesn't require civil authorities.
Tác phẩm mở: Pope Francis instructs reporting of sexual abuse to higher church authorities
Đồng nghĩa & Sắc thái: add
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "add" phân theo từng nét nghĩa (thêm (vào)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "add" ở nét nghĩa "nêu hoặc nói thêm" (ngoài ra "supply" còn biểu thị: một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng).
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Đồng nghĩa với "add" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "lend" còn biểu thị: cho tạm thời).
“Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.”
Đồng nghĩa với "add" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "bestow" còn biểu thị: hiện tại).
“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”
Đồng nghĩa với "add" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "contribute" còn biểu thị: góp phần vào một lý do nào đó).
“The writer’s fondness for illustrative anecdote contributes no little to the entertaining quality of his pages.””
Câu dẫn chứng văn học: add
The spread of personal computer use has added another layer of convenience and speed to the process.Sự phổ biến của việc sử dụng máy tính cá nhân đã bổ sung thêm một lớp tiện lợi và tốc độ cho quy trình.
I wish Mary would come down," he added, with a yawn; "I could give her another lesson in billiards, at any rate.Tôi ước gì Mary sẽ xuống,” anh nói thêm với một cái ngáp; “Dù sao đi nữa, tôi có thể dạy cho cô ấy một bài học bi-a nữa.
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.“I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.”"But all those things," he added earnestly, "all that I stand for to the world, has really been of little importance to me.“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.But,” he added evasively, “the real object of my call is to learn some actual details regarding my dear friend’s mysterious end.I may add that since then Fullerton has grown up into quite a little town.Đọc mở rộng theo CEFR: add
Từ vựng bậcA1→“The spread of personal computer use has added another layer of convenience and speed to the process.”
Sự phổ biến của việc sử dụng máy tính cá nhân đã bổ sung thêm một lớp tiện lợi và tốc độ cho quy trình.
Nguồn: Tác phẩm mở: ICT4 Elderly/E-banking
“I wish Mary would come down," he added, with a yawn; "I could give her another lesson in billiards, at any rate.”
Tôi ước gì Mary sẽ xuống,” anh nói thêm với một cái ngáp; “Dù sao đi nữa, tôi có thể dạy cho cô ấy một bài học bi-a nữa.
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): John Marchmont's Legacy, Volume 2 (of 3)
Cấu trúc & Vận dụng: “add”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “add” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “add”
Họ từ liên kết: addition: danh từ (n), additive: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “add”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “add” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “add”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
add (động từ): thêm (vào)
Định nghĩa tiếng Anh: Make an addition (to).
add (động từ (v)) ↔ addition, additive
Họ từ trong dữ liệu: addition: danh từ (n), additive: danh từ (n)
add another
“All they did was add another layer of bureaucracy; this doesn't require civil authorities.”
add another
“All they did was add another layer of bureaucracy; this doesn't require civil authorities.”
add another
“All they did was add another layer of bureaucracy; this doesn't require civil authorities.”
“_____ to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Add
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.
Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book
““I wonder,” he _____, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: added
“I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.”
Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The talkers
Ứng dụng & Mở rộng: “add”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “add”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “add”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “add” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “add” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: add
Hỏi đáp trọng tâmadd nghĩa là gì (meaning & definition)?
add nghĩa là thêm. add là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an addition (to).
Từ add trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈæd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈæd/.
Từ add là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "add" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: added; Dạng V-ing: adding; Ngôi thứ 3 số ít: adds.
Các nét nghĩa của từ add theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thêm (vào) (Ví dụ: “Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: nêu hoặc nói thêm - Nét nghĩa 3 [A1]: ban cho một chất lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ add:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈæd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: added; Dạng V-ing: adding; Ngôi thứ 3 số ít: adds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ add:
add another
add được dùng trong câu như thế nào?
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons. (Margaret Brown, Margaret Brown's French Cookery Book; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))