adding
động từ (v)
Adding có nghĩa là thêm (vào) (dạng biến thể ngữ pháp của "add").
Định nghĩa Anh - Anh: Make an addition (to).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.addingđộng từ (v)
Make an addition (to).
Thêm (vào).
- •
Adding the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •add another1.988 lần trong kho sách
- •
- 2.addingđộng từ (v)
State or say further.
Nêu hoặc nói thêm.
- 3.addingđộng từ (v)
Bestow a quality on.
Ban cho một chất lượng.
Từ nguyên học (Etymology): adding
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
add ↔ adding
Mục từ "adding" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "add" (thêm (vào)).
Họ từ & Biến thể từ loại: adding
Họ từ của "adding" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: add: động từ (v), addition: danh từ (n), additive: danh từ (n).
thêm (vào)
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.
Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book
một thành phần được thêm vào một cái gì đó để cải thiện nó
The book is well illustrated and a very welcome addition to the literature on Alaska.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên
The creation of a part via adding layers is additive machining.
Việc tạo ra một chi tiết thông qua việc thêm các lớp là gia công phụ gia.
Nguồn: Hobbyist CNC Machining/CNC Overview
Cụm từ & Collocations: adding
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "adding". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- add another
Đồng nghĩa & Sắc thái: adding
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "adding" phân theo từng nét nghĩa (thêm (vào)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "adding" ở nét nghĩa "thêm (vào)" (ngoài ra "add" còn biểu thị: nêu hoặc nói thêm).
“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”
Đồng nghĩa với "adding" ở nét nghĩa "nêu hoặc nói thêm" (ngoài ra "supply" còn biểu thị: một số lượng của một cái gì đó có sẵn để sử dụng).
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Đồng nghĩa với "adding" ở nét nghĩa "ban cho một chất lượng" (ngoài ra "lend" còn biểu thị: cho tạm thời).
“Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.”
Câu dẫn chứng văn học: adding
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.“I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.”"But all those things," he added earnestly, "all that I stand for to the world, has really been of little importance to me.“I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.But,” he added evasively, “the real object of my call is to learn some actual details regarding my dear friend’s mysterious end.I may add that since then Fullerton has grown up into quite a little town.Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.Wash the apricots, add the water and soak over night.Đọc mở rộng theo CEFR: adding
Từ vựng bậcA1→“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”
Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book
““I wonder,” he added, smilingly uneasy, “what you ever saw in a lumber merchant to attract you.””
Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The talkers
Cấu trúc & Vận dụng: “adding”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “adding” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “adding”
Dữ liệu từ nguyên: add ↔ adding
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “adding”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “adding” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “adding”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
adding (động từ): thêm (vào)
Định nghĩa tiếng Anh: Make an addition (to).
add ↔ adding
Họ từ trong dữ liệu: add: động từ (v), addition: danh từ (n), additive: danh từ (n)
add another
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "adding" trong câu.
add another
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "adding" trong câu.
add another
Nét nghĩa mở rộng: state or say further (nêu hoặc nói thêm)
“_____ the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Adding
Adding the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.
Nguồn: Haberman, Helen: Justice is a woman
Ứng dụng & Mở rộng: “adding”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “adding”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “adding”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “adding” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “adding” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: adding
Hỏi đáp trọng tâmadding nghĩa là gì (meaning & definition)?
adding (động từ, phát âm Mỹ /ˈædɪŋ/) có nghĩa là thêm (vào) (dạng biến thể ngữ pháp của "add"). make an addition (to)
Từ adding trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈædɪŋ/; US /ˈædɪŋ/.
Từ adding là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "adding" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ adding theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thêm (vào) (Ví dụ: “Adding the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: nêu hoặc nói thêm - Nét nghĩa 3 [A1]: ban cho một chất lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ adding:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈædɪŋ/; US /ˈædɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ adding:
add another
adding được dùng trong câu như thế nào?
Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons. (Margaret Brown, Margaret Brown's French Cookery Book; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))