Câu tiếng Anh có từ “abuse”
484 câu thật có từ abuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abuse nghĩa là lạm dụng. abuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cruel or inhumane treatment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abuse
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He was man enough to take advantage of the high favour in which he stood when he went up to town, and to abuse it by bringing Corey down to supper.
Từ trong câu: abuse, man, enough, take, advantage, high, favor, stand
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abuse trong kho câu?
- Kho câu có 484 câu có từ abuse hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B2 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abuse: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (59 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.