Câu tiếng Anh có từ “abuse”
419 câu thật có từ abuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abuse nghĩa là lạm dụng. abuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cruel or inhumane treatment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abuse
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For example, evidence of child abuse is always emotional, but whether it is unfairly emotional depends on the case.
Từ trong câu: abuse, example, evidence, child, always, emotional, whether, unfairly
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Relevance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213308 (bản sửa đổi 2759299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abuse trong kho câu?
- Kho câu có 419 câu có từ abuse hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B2 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abuse: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.