waver
động từ (v)
Waver có nghĩa là không chắc chắn hoặc yếu đuối.
Định nghĩa Anh – Anh: Be unsure or weak.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.waverđộng từ (v)
Be unsure or weak.
Không chắc chắn hoặc yếu đuối.
Đồng nghĩa (SYN):falterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •falter accents134 lần trong kho sách
- •voice falter1.356 lần trong kho sách
- •falter voice977 lần trong kho sách
- 2.waverđộng từ (v)
Move hesitatingly, as if about to give way.
Bước đi ngập ngừng, như thể sắp nhường đường.
Đồng nghĩa (SYN):falter - 3.waverdanh từ (n)
The act of pausing uncertainly.
Hành động tạm dừng một cách không chắc chắn.
- 4.waverdanh từ (n)
The act of moving back and forth.
Hành động di chuyển qua lại.
- 5.waverđộng từ (v)
Move back and forth very rapidly.
Di chuyển qua lại rất nhanh.
- 6.waverđộng từ (v)
Move or sway in a rising and falling or wavelike pattern.
Di chuyển hoặc lắc lư theo mô hình lên xuống hoặc dạng sóng.
Từ nguyên học (Etymology): waver
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
falter ↔ waver
Mục từ "waver" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "falter, flicker, fluctuate, flutter, hesitate, hesitation, quaver, quiver, weave" (không chắc chắn hoặc yếu đuối).
Họ từ & Biến thể từ loại: waver
Họ từ của "waver" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: falter: động từ (v), flicker: danh từ (n), fluctuate: động từ (v), fluctuation: danh từ (n), flutter: danh từ (n), hesitate: động từ (v), hesitant: tính từ (adj), hesitation: danh từ (n), quaver: danh từ (n), quiver: động từ (v), weave: danh từ (n).
không chắc chắn hoặc yếu đuối
You!" he faltered, staring at Mavis, as though she were indeed the ghost he almost believed her to be.
Nguồn: Hume, Fergus: The Sealed Message
một tia sáng nhất thời
Its tongue, also of horn substance and armed with several rows of sharp teeth, would flicker out from between these genuine shears.
Lưỡi của nó, cũng bằng chất sừng và được trang bị nhiều hàng răng sắc nhọn, sẽ le lói ra từ giữa những chiếc kéo thật này.
Nguồn: Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World
gây ra dao động hoặc chuyển động theo dạng sóng
It can not be too often repeated that no system of legislation can be wise which is fluctuating and uncertain.
Nguồn: United States. Presidents: State of the Union Addresses (1790-2008)
chuyển động sóng
Individual fluctuations depend essentially in such cases on small variations in environment during development.
Nguồn: Seward, A. C. (Albert Charles): Darwin and Modern Science
hành động di chuyển qua lại
The touching little story of his dream about his mother brought out a flutter of handkerchiefs, and made tear-stained faces.
Nguồn: Pansy: Four Girls at Chautauqua
tạm dừng hoặc giữ lại trong sự không chắc chắn hoặc không sẵn lòng
Why, yes”—and Candituft hesitated—“I may say that is pretty well my meaning.
Nguồn: Jerrold, Douglas William: A man made of money
tính cách thiếu quyết đoán
The nobles stood, but hung hesitant, looking toward the strong Marquis of Palm; and then, seeing him sit, some returned to their seats.
Nguồn: Pratt, Fletcher: The Blue Star
thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động
She was sorry she had said what she did, that she could avow without hesitation.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Ombra
rung giọng khi nói hoặc hát; nốt móc đơn trong âm nhạc
He looked at Peanut at the end of the line, and the boy quavered, “Y-Y-Yes.
Nguồn: Saxon, Carl: Blackie Thorne at Camp Lenape
một cảm giác sợ hãi gần như dễ chịu
Then taking the remaining stump, Bosko drew back the skin as if peeling a banana, and buried her teeth in the still quivering flesh.
Nguồn: Cummins, Harle Oren: Welsh Rarebit Tales
kiểu dệt hoặc cấu trúc của vải
They are in weaving and color of the best quality of examples of this type.
Nguồn: San Francisco Museum of Art: Catalogue of the Retrospective Loan Exhibition of European Tapestries
Cụm từ & Collocations: waver
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "waver". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- falter accents
- voice falter
- falter voice
Đồng nghĩa & Sắc thái: waver
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "waver" phân theo từng nét nghĩa (không chắc chắn hoặc yếu đuối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "waver" ở nét nghĩa "không chắc chắn hoặc yếu đuối" (ngoài ra "falter" còn biểu thị: bước đi ngập ngừng, như thể sắp nhường đường).
“"You!" he faltered, staring at Mavis, as though she were indeed the ghost he almost believed her to be.”
Đồng nghĩa với "waver" ở nét nghĩa "hành động tạm dừng một cách không chắc chắn" (ngoài ra "hesitation" còn biểu thị: thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động).
“She was sorry she had said what she did, that she could avow without hesitation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "waver" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động tạm dừng một cách không chắc chắn.
Đồng nghĩa với "waver" ở nét nghĩa "hành động di chuyển qua lại" (ngoài ra "flicker" còn biểu thị: một tia sáng nhất thời).
“Its tongue, also of horn substance and armed with several rows of sharp teeth, would flicker out from between these genuine shears.”
Đồng nghĩa với "waver" ở nét nghĩa "hành động di chuyển qua lại" (ngoài ra "flutter" còn biểu thị: nhịp tim nhanh bất thường (đặc biệt là nhịp đều đặn)).
“The touching little story of his dream about his mother brought out a flutter of handkerchiefs, and made tear-stained faces.”
Câu dẫn chứng văn học: waver
12 câu trong kho sách →Ethel faltered her consent; and the struggle of delight and sensibility made that project appear painful, which was indeed the darling of her thoughts.Ethel ngập ngừng đồng ý; và sự đấu tranh giữa niềm vui và cảm giác khiến dự án đó có vẻ đau đớn, đó thực sự là điều đáng yêu trong suy nghĩ của cô.
"You!" he faltered, staring at Mavis, as though she were indeed the ghost he almost believed her to be.In “Ivan Ilyitch” he analyzes death and the house of death, quietly, completely, with a hand that never falters.“Roses,” faltered the trembling Queen, not daring to tell the truth.Some years have now passed by, but still whenever I falter the recollection of that face makes me strong.“Then we turn to the right—or was it the left?” faltered Herb, and Bob laughed.His step never faltered, but his stick hovered incessantly about the path as he went.Her eyes did not falter; the smile did not wholly vanish from her face.Đọc mở rộng theo CEFR: waver
Từ vựng bậcB2→“"You!" he faltered, staring at Mavis, as though she were indeed the ghost he almost believed her to be.”
Nguồn: Hume, Fergus: The Sealed Message
“In “Ivan Ilyitch” he analyzes death and the house of death, quietly, completely, with a hand that never falters.”
Nguồn: Ellis, Havelock: The New Spirit Third Edition
Cấu trúc & Vận dụng: “waver”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “waver” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “waver”
Dữ liệu từ nguyên: falter ↔ waver
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “waver”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “waver” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “waver”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “waver”:
“"You!" he faltered, staring at Mavis, as though she were indeed the ghost he almost believed her to be.”
Gợi ý luyện tập với “waver”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
waver (động từ): không chắc chắn hoặc yếu đuối
Định nghĩa tiếng Anh: Be unsure or weak.
falter ↔ waver
Họ từ trong dữ liệu: falter: động từ (v) · flicker: danh từ (n) · fluctuate: động từ (v) · fluctuation: danh từ (n) · flutter: danh từ (n) · hesitate: động từ (v) · hesitant: tính từ (adj) · hesitation: danh từ (n) · quaver: danh từ (n) · quiver: động từ (v) · weave: danh từ (n)
falter accents
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "waver" trong câu.
voice falter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "waver" trong câu.
falter voice
Nét nghĩa mở rộng: move hesitatingly, as if about to give way (bước đi ngập ngừng, như thể sắp nhường đường)
Ứng dụng & Mở rộng: “waver”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “waver” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “waver”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “waver” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “waver” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: waver
Hỏi đáp trọng tâmwaver nghĩa là gì (meaning & definition)?
waver (động từ, phát âm Mỹ /ˈweɪvɚ/) có nghĩa là không chắc chắn hoặc yếu đuối (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "falter"). be unsure or weak
Từ waver trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈweɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈweɪvɚ/; US /ˈweɪvɚ/.
Từ waver là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "waver" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: wavers; Quá khứ / Phân từ: wavered; Dạng V-ing: wavering.
Các nét nghĩa của từ waver theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: không chắc chắn hoặc yếu đuối - Nét nghĩa 2 [B2]: bước đi ngập ngừng, như thể sắp nhường đường - Nét nghĩa 3 [B2]: hành động tạm dừng một cách không chắc chắn - Nét nghĩa 4 [C1]: hành động di chuyển qua lại - Nét nghĩa 5 [C1]: di chuyển qua lại rất nhanh - Nét nghĩa 6 [C2]: di chuyển hoặc lắc lư theo mô hình lên xuống hoặc dạng sóng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ waver:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈweɪvɚ/; US /ˈweɪvɚ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: wavers; Quá khứ / Phân từ: wavered; Dạng V-ing: wavering.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ waver:
falter accents; voice falter; falter voice
waver được dùng trong câu như thế nào?
"You!" he faltered, staring at Mavis, as though she were indeed the ghost he almost believed her to be. (Fergus Hume, The Sealed Message. Nguồn: Project Gutenberg #55795.; Nguyên văn tiếng Anh)