Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

nurture

danh từ (n)

B2
/ˈnɝtʃɚ//ˈnɝtʃɚ/

Nurture có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

Định nghĩa Anh - Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.

Họ từ:breeding(danh từ (n))/foster(động từ (v))/nourish(động từ (v))/nourishment(danh từ (n))/parent(danh từ (n))/parental(tính từ (adj))/rear(tính từ (adj))/sustain(động từ (v))/sustainable(tính từ (adj))/upbringing(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.nurturedanh từ (n)

    Helping someone grow up to be an accepted member of the community.

    Giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

  2. 2.nurtuređộng từ (v)

    Help develop, help grow.

    Giúp phát triển, giúp phát triển.

    Đồng nghĩa (SYN):foster
  3. 3.nurtuređộng từ (v)

    Provide with nourishment.

    Cung cấp dưỡng chất.

    Đồng nghĩa (SYN):nourish/sustain
  4. 4.nurtuređộng từ (v)

    Bring up.

    Cha mẹ.

    Đồng nghĩa (SYN):parent/rear/raise/bring up
  5. 5.nurtuređộng từ (v)

    Bring up.

    Phía sau.

    Đồng nghĩa (SYN):rear/raise/bring up/parent
  6. 6.nurtuređộng từ (v)

    Provide with nourishment.

    Cung cấp dưỡng chất.

    Đồng nghĩa (SYN):sustain/nourish
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): nurture

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

breeding ↔ nurture

Mục từ "nurture" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "breeding, foster, nourish, parent, rear, sustain, upbringing" (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: nurture

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "nurture" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: breeding: danh từ (n), foster: động từ (v), nourish: động từ (v), nourishment: danh từ (n), parent: danh từ (n), parental: tính từ (adj), rear: tính từ (adj), sustain: động từ (v), sustainable: tính từ (adj), upbringing: danh từ (n).

breedingdanh từ (n)/ˈbɹidɪŋ/

sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện

•

The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.

Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London

fosterđộng từ (v)/ˈfɑː.stɚ/

thúc đẩy, bồi đắp sự phát triển; nhận nuôi dưỡng

•

Instead of hitting the family a blow in its vital part, I would foster its wellbeing.

Nguồn: Stacpoole, H. De Vere (Henry De Vere): The New Optimism

nourishđộng từ (v)/ˈnɝɪʃ/

cung cấp dưỡng chất

•

As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.

Nguồn: Stephen, Leslie: Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions

nourishmentdanh từ (n)/ˈnɝɪʃmənt/

nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể

•

We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.

Nguồn: Lindlahr, Henry: Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure

parentdanh từ (n)/ˈpɛɹənt/

một người cha hoặc người mẹ

•

Suddenly, Lucky overhears Dabbu talking with their parents in anger about their fight, and he comes to know that he is an orphan.

Đột nhiên, Lucky tình cờ nghe được Dabbu nói chuyện với cha mẹ họ trong cơn giận dữ về cuộc chiến của họ, và anh biết rằng mình là một đứa trẻ mồ côi.

Nguồn: Wikipedia contributors: Golmaal 3

parentaltính từ (adj)/pɚˈɛntəl/

chỉ định thế hệ của các sinh vật mà từ đó con lai được tạo ra

•

They have friendships of habit and of choice; friendships neighborly, and friendships parental.

Nguồn: Proudhon, P.-J. (Pierre-Joseph): What is Property? An Inquiry into the Principle of Right and of Government

reartính từ (adj)/ˈɹɪɹ/

nằm ở hoặc hướng về phía sau hoặc phía sau

•

Helicopters, as well as trucks, were used extensively to move stockpiles from company and battalion areas to rear regimental supply dumps.

Nguồn: United States. Marine Corps: U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 5 (of 5) Operations in West Korea

sustainđộng từ (v)/səˈsteɪn/

kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không gian

•

Nevertheless, it aroused and sustained a liberty of thought in Germany greater perhaps than anywhere else.

Nguồn: Guizot, François: General History of Civilisation in Europe, From the Fall of the Roman Empire Till the French Revolution. A Treatise on Death Punishments.

sustainabletính từ (adj)/səˈsteɪnəbəl/

có khả năng duy trì

•

The concept of lifelong learning within business returns as an important element in the sustainable development solution.

Khái niệm học tập suốt đời trong doanh nghiệp trở thành một yếu tố quan trọng trong giải pháp phát triển bền vững.

Nguồn: Issues in Digital Technology in Education/Adult E-Learning in Education for Sustainable Development

upbringingdanh từ (n)/ˈʌpˌbɹɪŋɪŋ/

tài sản có được trong những năm hình thành của một người

•

Mayhap he had cause to be bitter against me, for his land was given to the abbey for my upbringing.

Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The White Company

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: nurture

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "nurture". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: nurture

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nurture" phân theo từng nét nghĩa (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "nurture" ở nét nghĩa "giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng" (ngoài ra "breeding" còn biểu thị: sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện).

“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: nurture

The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.
Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."
Pocock, Roger: Curly: A Tale of the Arizona Desert, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is impossible to overestimate the value of any concerted corn-breeding work of this general type.
New York State College of Agriculture: Cornell Nature-Study Leaflets Being a selection, with revision, from the teachers' leaflets, home nature-study lessons, junior naturalist monthlies and other publications from the College of Agriculture, Cornell University, Ithaca, N.Y., 1896-1904, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
America had outfooted the civilized world at breeding and nursing criminals, long before the prospect of a foreign war had seeped into the national consciousness.
Masten, V. M. (Vincent Myron): Criminal Types, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Outside our islands the Pintail has a very wide distribution, breeding in the Palæarctic and Nearctic regions, and wintering almost to the Equator.
Dixon, Charles: British Sea Birds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the breeding season, numerous pairs build close together, quarrelling the whole time, and robbing each other incessantly of the materials collected.
Brehm, Alfred Edmund: Cassell's book of birds; vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The breeding ice of the seal is the goal of every master in the trade, but there are no rules for finding it.
Lindsay, David Moore: A Voyage to the Arctic in the Whaler Aurora, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Before he became Minister of Education, large numbers of the public schools were nondescript, and breeding centres of foreign speech and ideals.
Charlesworth, Hector Willoughby, 1872-1945 [Editor]: A Cyclopædia of Canadian Biography Brief biographies of persons distinguished in the professional, military and political life, and the commerce and industry of Canada, in the twentieth century
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: nurture

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “nurture” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”

Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London

“Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."”

Nguồn: Pocock, Roger: Curly: A Tale of the Arizona Desert

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “nurture”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nurture” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “nurture”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɝtʃɚ/; US /ˈnɝtʃɚ/.

nurture (danh từ): giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng

Định nghĩa tiếng Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

breeding ↔ nurture

Họ từ trong dữ liệu: breeding: danh từ (n), foster: động từ (v), nourish: động từ (v), nourishment: danh từ (n), parent: danh từ (n), parental: tính từ (adj), rear: tính từ (adj), sustain: động từ (v), sustainable: tính từ (adj), upbringing: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

nurture: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nurture" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: breeding, bringing up, fostering, fosterage

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nurture" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

nurture ↔ breeding, bringing up, fostering, fosterage

Nét nghĩa mở rộng: help develop, help grow (giúp phát triển, giúp phát triển)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “nurture”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: nurture

Hỏi đáp trọng tâm

nurture nghĩa là gì (meaning & definition)?

nurture (danh từ, phát âm Mỹ /ˈnɝtʃɚ/) có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "breeding"). helping someone grow up to be an accepted member of the community

Từ nurture trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnɝt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɝtʃɚ/; US /ˈnɝtʃɚ/.

Từ nurture là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "nurture" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ nurture theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng - Nét nghĩa 2 [B1]: giúp phát triển, giúp phát triển - Nét nghĩa 3 [B2]: cung cấp dưỡng chất - Nét nghĩa 4 [A1]: cha mẹ - Nét nghĩa 5 [B2]: phía sau - Nét nghĩa 6 [B2]: cung cấp dưỡng chất

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nurture:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɝtʃɚ/; US /ˈnɝtʃɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

nurture được dùng trong câu như thế nào?

The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species. (W. H. Hudson, Birds in London; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/nurture, mã đối chiếu EV-0E80B183. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "nurture" được liên kết từ mục từ "breeding, foster, nourish, parent, rear, sustain, upbringing".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

breeding, foster, nourish, parent, rear, sustain, upbringing