nurture
danh từ (n)
Nurture có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Định nghĩa Anh - Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nurturedanh từ (n)
Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
- 2.nurtuređộng từ (v)
Help develop, help grow.
Giúp phát triển, giúp phát triển.
Đồng nghĩa (SYN):foster - 3.nurtuređộng từ (v)
Provide with nourishment.
Cung cấp dưỡng chất.
- 4.nurtuređộng từ (v)
Bring up.
Cha mẹ.
- 5.nurtuređộng từ (v)
Bring up.
Phía sau.
- 6.nurtuređộng từ (v)
Provide with nourishment.
Cung cấp dưỡng chất.
Từ nguyên học (Etymology): nurture
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
breeding ↔ nurture
Mục từ "nurture" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "breeding, foster, nourish, parent, rear, sustain, upbringing" (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng).
Họ từ & Biến thể từ loại: nurture
Họ từ của "nurture" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: breeding: danh từ (n), foster: động từ (v), nourish: động từ (v), nourishment: danh từ (n), parent: danh từ (n), parental: tính từ (adj), rear: tính từ (adj), sustain: động từ (v), sustainable: tính từ (adj), upbringing: danh từ (n).
sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London
thúc đẩy, bồi đắp sự phát triển; nhận nuôi dưỡng
Instead of hitting the family a blow in its vital part, I would foster its wellbeing.
Nguồn: Stacpoole, H. De Vere (Henry De Vere): The New Optimism
cung cấp dưỡng chất
As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.
Nguồn: Stephen, Leslie: Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions
nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể
We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.
Nguồn: Lindlahr, Henry: Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure
một người cha hoặc người mẹ
Suddenly, Lucky overhears Dabbu talking with their parents in anger about their fight, and he comes to know that he is an orphan.
Đột nhiên, Lucky tình cờ nghe được Dabbu nói chuyện với cha mẹ họ trong cơn giận dữ về cuộc chiến của họ, và anh biết rằng mình là một đứa trẻ mồ côi.
Nguồn: Wikipedia contributors: Golmaal 3
chỉ định thế hệ của các sinh vật mà từ đó con lai được tạo ra
They have friendships of habit and of choice; friendships neighborly, and friendships parental.
Nguồn: Proudhon, P.-J. (Pierre-Joseph): What is Property? An Inquiry into the Principle of Right and of Government
nằm ở hoặc hướng về phía sau hoặc phía sau
Helicopters, as well as trucks, were used extensively to move stockpiles from company and battalion areas to rear regimental supply dumps.
Nguồn: United States. Marine Corps: U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 5 (of 5) Operations in West Korea
kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không gian
Nevertheless, it aroused and sustained a liberty of thought in Germany greater perhaps than anywhere else.
Nguồn: Guizot, François: General History of Civilisation in Europe, From the Fall of the Roman Empire Till the French Revolution. A Treatise on Death Punishments.
có khả năng duy trì
The concept of lifelong learning within business returns as an important element in the sustainable development solution.
Khái niệm học tập suốt đời trong doanh nghiệp trở thành một yếu tố quan trọng trong giải pháp phát triển bền vững.
Nguồn: Issues in Digital Technology in Education/Adult E-Learning in Education for Sustainable Development
tài sản có được trong những năm hình thành của một người
Mayhap he had cause to be bitter against me, for his land was given to the abbey for my upbringing.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The White Company
Cụm từ & Collocations: nurture
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "nurture". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: nurture
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nurture" phân theo từng nét nghĩa (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nurture" ở nét nghĩa "giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng" (ngoài ra "breeding" còn biểu thị: sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện).
“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nurture" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Câu dẫn chứng văn học: nurture
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."It is impossible to overestimate the value of any concerted corn-breeding work of this general type.America had outfooted the civilized world at breeding and nursing criminals, long before the prospect of a foreign war had seeped into the national consciousness.Outside our islands the Pintail has a very wide distribution, breeding in the Palæarctic and Nearctic regions, and wintering almost to the Equator.In the breeding season, numerous pairs build close together, quarrelling the whole time, and robbing each other incessantly of the materials collected.The breeding ice of the seal is the goal of every master in the trade, but there are no rules for finding it.Before he became Minister of Education, large numbers of the public schools were nondescript, and breeding centres of foreign speech and ideals.Đọc mở rộng theo CEFR: nurture
Từ vựng bậcB2→“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London
“Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."”
Nguồn: Pocock, Roger: Curly: A Tale of the Arizona Desert
Cấu trúc & Vận dụng: “nurture”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nurture” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nurture”
Dữ liệu từ nguyên: breeding ↔ nurture
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nurture”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nurture”:
“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Gợi ý luyện tập với “nurture”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nurture (danh từ): giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Định nghĩa tiếng Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
breeding ↔ nurture
Họ từ trong dữ liệu: breeding: danh từ (n), foster: động từ (v), nourish: động từ (v), nourishment: danh từ (n), parent: danh từ (n), parental: tính từ (adj), rear: tính từ (adj), sustain: động từ (v), sustainable: tính từ (adj), upbringing: danh từ (n)
nurture: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nurture" trong câu.
Đồng nghĩa: breeding, bringing up, fostering, fosterage
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nurture" trong câu.
nurture ↔ breeding, bringing up, fostering, fosterage
Nét nghĩa mở rộng: help develop, help grow (giúp phát triển, giúp phát triển)
Ứng dụng & Mở rộng: “nurture”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “nurture”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nurture”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nurture” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “nurture” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nurture
Hỏi đáp trọng tâmnurture nghĩa là gì (meaning & definition)?
nurture (danh từ, phát âm Mỹ /ˈnɝtʃɚ/) có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "breeding"). helping someone grow up to be an accepted member of the community
Từ nurture trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnɝt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɝtʃɚ/; US /ˈnɝtʃɚ/.
Từ nurture là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nurture" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ nurture theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng - Nét nghĩa 2 [B1]: giúp phát triển, giúp phát triển - Nét nghĩa 3 [B2]: cung cấp dưỡng chất - Nét nghĩa 4 [A1]: cha mẹ - Nét nghĩa 5 [B2]: phía sau - Nét nghĩa 6 [B2]: cung cấp dưỡng chất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nurture:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɝtʃɚ/; US /ˈnɝtʃɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
nurture được dùng trong câu như thế nào?
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species. (W. H. Hudson, Birds in London; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)