fosterage
danh từ (n)
Fosterage có nghĩa là fosterage (danh từ) có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng, giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Định nghĩa Anh - Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fosteragedanh từ (n)
Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
- •
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.
- •
- 2.fosteragedanh từ (n)
Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Từ nguyên học (Etymology): fosterage
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
breeding ↔ fosterage
Mục từ "fosterage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "breeding, upbringing" (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng).
Họ từ & Biến thể từ loại: fosterage
Họ từ của "fosterage" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: breeding: danh từ (n), upbringing: danh từ (n).
sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London
tài sản có được trong những năm hình thành của một người
Mayhap he had cause to be bitter against me, for his land was given to the abbey for my upbringing.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The White Company
Cụm từ & Collocations: fosterage
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "fosterage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: fosterage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fosterage" phân theo từng nét nghĩa (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "fosterage" ở nét nghĩa "giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng" (ngoài ra "breeding" còn biểu thị: sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện).
“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fosterage" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fosterage" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fosterage" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fosterage" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Câu dẫn chứng văn học: fosterage
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."It is impossible to overestimate the value of any concerted corn-breeding work of this general type.America had outfooted the civilized world at breeding and nursing criminals, long before the prospect of a foreign war had seeped into the national consciousness.Outside our islands the Pintail has a very wide distribution, breeding in the Palæarctic and Nearctic regions, and wintering almost to the Equator.In the breeding season, numerous pairs build close together, quarrelling the whole time, and robbing each other incessantly of the materials collected.The breeding ice of the seal is the goal of every master in the trade, but there are no rules for finding it.Before he became Minister of Education, large numbers of the public schools were nondescript, and breeding centres of foreign speech and ideals.Đọc mở rộng theo CEFR: fosterage
Từ vựng bậcB2→“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London
“Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."”
Nguồn: Pocock, Roger: Curly: A Tale of the Arizona Desert
Cấu trúc & Vận dụng: “fosterage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fosterage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fosterage”
Dữ liệu từ nguyên: breeding ↔ fosterage
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fosterage”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fosterage”:
“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Gợi ý luyện tập với “fosterage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fosterage (danh từ): giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Định nghĩa tiếng Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
breeding ↔ fosterage
Họ từ trong dữ liệu: breeding: danh từ (n), upbringing: danh từ (n)
fosterage: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fosterage" trong câu.
Đồng nghĩa: breeding, bringing up, fostering, nurture
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fosterage" trong câu.
fosterage ↔ breeding, bringing up, fostering, nurture
Nét nghĩa mở rộng: helping someone grow up to be an accepted member of the community (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng)
Ứng dụng & Mở rộng: “fosterage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fosterage”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fosterage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fosterage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “fosterage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fosterage
Hỏi đáp trọng tâmfosterage nghĩa là gì (meaning & definition)?
fosterage (danh từ) có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "breeding"). helping someone grow up to be an accepted member of the community
Từ fosterage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fosterage" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ fosterage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng (Ví dụ: “The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fosterage:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
fosterage được dùng trong câu như thế nào?
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species. (W. H. Hudson, Birds in London; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)