raising
danh từ (n)
Raising có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng (dạng biến thể ngữ pháp của "raise").
Định nghĩa Anh - Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.raisingdanh từ (n)
Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
Giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
- 2.raisingdanh từ (n)
The event of something being raised upward.
Sự kiện của một cái gì đó được nâng lên.
- 3.raisingdanh từ (n)
The event of something being raised upward.
Di chuyển lên trên.
- 4.raisingđộng từ (v)
Raise the level or amount of something.
Nâng cao mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):raise - 5.raisingđộng từ (v)
Raise from a lower to a higher position.
Nâng từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn.
- 6.raisingđộng từ (v)
Cause to be heard or known.
Nguyên nhân để được nghe hoặc biết.
Đồng nghĩa (SYN):raise
Từ nguyên học (Etymology): raising
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
breeding ↔ raising
Mục từ "raising" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "breeding, elevation, lift, raise, upbringing" (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng).
Họ từ & Biến thể từ loại: raising
Họ từ của "raising" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: breeding: danh từ (n), elevation: danh từ (n), elevate: động từ (v), elevator: danh từ (n), lift: động từ (v), raise: động từ (v), upbringing: danh từ (n).
sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London
sự kiện của một cái gì đó được nâng lên
There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.
Nguồn: Meige, Henry: Tics and Their Treatment
thăng chức hoặc bổ nhiệm lên vị trí cao hơn
The corruption of the Castilian court was scandalous, and the natural children of kings and princes were constantly elevated to episcopal sees.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 08, October, 1868, to March, 1869.
thiết bị nâng bao gồm một bệ hoặc lồng được nâng lên và hạ xuống một cách cơ học theo trục thẳng đứng để di chuyển người từ tầng này sang tầng khác trong tòa nhà
A kind of well in the middle of each silo house contains the necessary elevators, staircases, &c.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Gordon, Lord George" to "Grasses" Volume 12, Slice 3
hành động hỗ trợ tạm thời
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
nâng cao mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó
I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.
Nguồn: Binns, Jack: The flying buccaneer
tài sản có được trong những năm hình thành của một người
Mayhap he had cause to be bitter against me, for his land was given to the abbey for my upbringing.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The White Company
Cụm từ & Collocations: raising
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "raising". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: raising
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "raising" phân theo từng nét nghĩa (giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "raising" ở nét nghĩa "giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng" (ngoài ra "breeding" còn biểu thị: sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiện).
“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "raising" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "raising" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "raising" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "raising" khi diễn đạt nét nghĩa: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
Câu dẫn chứng văn học: raising
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."It is impossible to overestimate the value of any concerted corn-breeding work of this general type.America had outfooted the civilized world at breeding and nursing criminals, long before the prospect of a foreign war had seeped into the national consciousness.Outside our islands the Pintail has a very wide distribution, breeding in the Palæarctic and Nearctic regions, and wintering almost to the Equator.In the breeding season, numerous pairs build close together, quarrelling the whole time, and robbing each other incessantly of the materials collected.The breeding ice of the seal is the goal of every master in the trade, but there are no rules for finding it.Before he became Minister of Education, large numbers of the public schools were nondescript, and breeding centres of foreign speech and ideals.Đọc mở rộng theo CEFR: raising
Từ vựng bậcA2→“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): Birds in London
“Our breeding-stock is gone to pay his gambling debts."”
Nguồn: Pocock, Roger: Curly: A Tale of the Arizona Desert
Cấu trúc & Vận dụng: “raising”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “raising” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “raising”
Dữ liệu từ nguyên: breeding ↔ raising
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “raising”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “raising”:
“The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.”
Gợi ý luyện tập với “raising”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
raising (danh từ): giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Định nghĩa tiếng Anh: Helping someone grow up to be an accepted member of the community.
breeding ↔ raising
Họ từ trong dữ liệu: breeding: danh từ (n), elevation: danh từ (n), elevate: động từ (v), elevator: danh từ (n), lift: động từ (v), raise: động từ (v), upbringing: danh từ (n)
raising: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "raising" trong câu.
Đồng nghĩa: breeding, bringing up, fostering, fosterage
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "raising" trong câu.
raising ↔ breeding, bringing up, fostering, fosterage
Nét nghĩa mở rộng: the event of something being raised upward (sự kiện của một cái gì đó được nâng lên)
Ứng dụng & Mở rộng: “raising”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “raising”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “raising”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “raising” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “raising” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: raising
Hỏi đáp trọng tâmraising nghĩa là gì (meaning & definition)?
raising (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹeɪzɪŋ/) có nghĩa là giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng (dạng biến thể ngữ pháp của "raise"). helping someone grow up to be an accepted member of the community
Từ raising trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹeɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪzɪŋ/; US /ˈɹeɪzɪŋ/.
Từ raising là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "raising" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ raising theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng - Nét nghĩa 2 [C1]: sự kiện của một cái gì đó được nâng lên - Nét nghĩa 3 [B1]: di chuyển lên trên - Nét nghĩa 4 [A2]: nâng cao mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó - Nét nghĩa 5 [A2]: nâng từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn - Nét nghĩa 6 [A2]: nguyên nhân để được nghe hoặc biết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ raising:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪzɪŋ/; US /ˈɹeɪzɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
raising được dùng trong câu như thế nào?
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species. (W. H. Hudson, Birds in London; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)