needs
trạng từ (adv)
Needs có nghĩa là theo cách không thể khác được (dạng biến thể ngữ pháp của "need").
Định nghĩa Anh - Anh: In such a manner as could not be otherwise.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.needstrạng từ (adv)
In such a manner as could not be otherwise.
Theo cách không thể khác được.
- 2.needstrạng từ (adv)
In such a manner as could not be otherwise.
Theo cách không thể khác được.
- 3.needsdanh từ (n)
A condition requiring relief.
Một tình trạng cần được cứu trợ.
- 4.needsđộng từ (v)
Require as useful, just, or proper.
Bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu.
- 5.needsdanh từ (n)
Anything that is necessary but lacking.
Đặc điểm tâm lý khơi dậy sinh vật hành động hướng tới mục tiêu mong muốn.
- 6.needsdanh từ (n)
The psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal.
Yêu cầu là hữu ích, công bằng hoặc phù hợp.
Từ nguyên học (Etymology): needs
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
inevitably ↔ needs
Mục từ "needs" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "inevitably, necessarily, need" (theo cách không thể khác được).
Họ từ & Biến thể từ loại: needs
Họ từ của "needs" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: inevitably: trạng từ (adv), inevitable: tính từ (adj), necessarily: trạng từ (adv), necessary: tính từ (adj), necessity: danh từ (n), need: danh từ (n), needless: tính từ (adj), needy: tính từ (adj).
theo cách không thể khác được
In this case the eye inevitably sums up the details (which it recognizes but cannot resolve) into lines essentially "canal-like" in character.
Nguồn: Maunder, E. Walter (Edward Walter): Are the Planets Inhabited?
không thể tránh hoặc ngăn chặn
The blood flowed rapidly from my wounds, and my doom seemed inevitable.
Nguồn: O'Neil, Charles: The Military Adventures of Charles O'Neil Who was a Soldier in the Army of Lord Wellington during the Memorable Peninsular War and the Continental Campaigns from 1811 to 1815
một cách thiết yếu
More particularly, in consequence of the diversity of human intellects, judgements necessarily differ when intellects are clouded.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 3 Books 8, 9, 10, 11 and 12
hoàn toàn cần thiết
These committees will engage the necessary manager and foreman for each shop, factory, etc., and will hold the power of dismissal as of appointment.
Nguồn: Shaw, Bernard, 1856-1950 [Editor]: Fabian Essays in Socialism
điều kiện cần thiết hoặc không thể thiếu
The necessity for it arose suddenly and in an unforeseen manner.
Nguồn: Hastings, George Gordon: The first American King
một tình trạng cần được cứu trợ
We declined an escort of marines, very kindly offered by the Governor, telling him we only needed the old Gaucho to guide us.
Nguồn: Coan, Titus: Adventures in Patagonia
không cần thiết và không chính đáng
As to the fate of the two servants who accompanied him it is needless to inquire.
Nguồn: Pu, Songling: Strange Stories from a Chinese Studio (Volumes 1 and 2)
đủ nghèo để cần sự giúp đỡ từ người khác
Our goal through federal assistance should be to maintain and enhance adequate rail service, where it is not otherwise available to needy communities.
Nguồn: Carter, Jimmy: State of the Union Addresses
Cụm từ & Collocations: needs
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "needs". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: needs
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "needs" phân theo từng nét nghĩa (theo cách không thể khác được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "needs" ở nét nghĩa "theo cách không thể khác được" (ngoài ra "inevitably" còn biểu thị: bởi sự cần thiết).
“In this case the eye inevitably sums up the details (which it recognizes but cannot resolve) into lines essentially "canal-like" in character.”
Đồng nghĩa với "needs" ở nét nghĩa "theo cách không thể khác được" (ngoài ra "necessarily" còn biểu thị: một cách thiết yếu).
“More particularly, in consequence of the diversity of human intellects, judgements necessarily differ when intellects are clouded.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "needs" khi diễn đạt nét nghĩa: theo cách không thể khác được.
Đồng nghĩa với "needs" ở nét nghĩa "một tình trạng cần được cứu trợ" (ngoài ra "need" còn biểu thị: đặc điểm tâm lý khơi dậy sinh vật hành động hướng tới mục tiêu mong muốn).
“We declined an escort of marines, very kindly offered by the Governor, telling him we only needed the old Gaucho to guide us.”
Đồng nghĩa với "needs" ở nét nghĩa "một tình trạng cần được cứu trợ" (ngoài ra "demand" còn biểu thị: một yêu cầu khẩn cấp hoặc bắt buộc).
““He rejected the issue of a new decree, as demanded by Berlin, containing particular coercive measures and threats of punishment.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "needs" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu.
Câu dẫn chứng văn học: needs
Slowly, yet inevitably, the expression of Landais’s face changed, he sank into a sullen silence, and then abruptly walked out of the cabin.Chậm rãi nhưng không thể tránh khỏi, vẻ mặt Landais thay đổi, anh chìm vào im lặng ủ rũ, rồi đột ngột bước ra khỏi cabin.
In this case the eye inevitably sums up the details (which it recognizes but cannot resolve) into lines essentially "canal-like" in character.The unexpected constantly occurred on account of the dramatic way that news was inevitably brought.But a change had inevitably come for both of them.I have used it in treating tetanus in horses--a disease usually considered as inevitably fatal to that noble animal.That too much money in a commercial country will inevitably produce a scarcity.Then inevitably the conversation would swing back to the subject he cared most about.He saw clearly that his final hour was inevitably come.Đọc mở rộng theo CEFR: needs
Từ vựng bậcA1→“In this case the eye inevitably sums up the details (which it recognizes but cannot resolve) into lines essentially "canal-like" in character.”
Nguồn: Maunder, E. Walter (Edward Walter): Are the Planets Inhabited?
“The unexpected constantly occurred on account of the dramatic way that news was inevitably brought.”
Nguồn: De Sélincourt, Hugh: Great Ralegh
Cấu trúc & Vận dụng: “needs”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “needs” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “needs”
Dữ liệu từ nguyên: inevitably ↔ needs
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “needs”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “needs”:
“In this case the eye inevitably sums up the details (which it recognizes but cannot resolve) into lines essentially "canal-like" in character.”
Gợi ý luyện tập với “needs”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
needs (trạng từ): theo cách không thể khác được
Định nghĩa tiếng Anh: In such a manner as could not be otherwise.
inevitably ↔ needs
Họ từ trong dữ liệu: inevitably: trạng từ (adv), inevitable: tính từ (adj), necessarily: trạng từ (adv), necessary: tính từ (adj), necessity: danh từ (n), need: danh từ (n), needless: tính từ (adj), needy: tính từ (adj)
needs: theo cách không thể khác được
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "needs" trong câu.
Đồng nghĩa: inevitably, necessarily, of necessity, need
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "needs" trong câu.
needs ↔ inevitably, necessarily, of necessity, need
Nét nghĩa mở rộng: in such a manner as could not be otherwise (theo cách không thể khác được)
Ứng dụng & Mở rộng: “needs”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “needs”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “needs”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “needs” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “needs” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: needs
Hỏi đáp trọng tâmneeds nghĩa là gì (meaning & definition)?
needs (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈnidz/) có nghĩa là theo cách không thể khác được (dạng biến thể ngữ pháp của "need"). in such a manner as could not be otherwise
Từ needs trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnidz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnidz/; US /ˈnidz/.
Từ needs là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "needs" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ needs theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: theo cách không thể khác được - Nét nghĩa 2 [B2]: theo cách không thể khác được - Nét nghĩa 3 [A1]: một tình trạng cần được cứu trợ - Nét nghĩa 4 [A1]: bất cứ điều gì cần thiết nhưng thiếu - Nét nghĩa 5 [A1]: đặc điểm tâm lý khơi dậy sinh vật hành động hướng tới mục tiêu mong muốn - Nét nghĩa 6 [A1]: yêu cầu là hữu ích, công bằng hoặc phù hợp
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ needs:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnidz/; US /ˈnidz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
needs được dùng trong câu như thế nào?
In this case the eye inevitably sums up the details (which it recognizes but cannot resolve) into lines essentially "canal-like" in character. (E. Walter Maunder, Are the Planets Inhabited?; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))