keeping
động từ (v)
Keeping có nghĩa là giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "keep").
Định nghĩa Anh - Anh: Keep in a certain state, position, or activity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.keepingđộng từ (v)
Keep in a certain state, position, or activity.
Giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •keep up32.132 lần trong kho sách
- •keep watch5.167 lần trong kho sách
- •keep quiet4.372 lần trong kho sách
- •keep close4.023 lần trong kho sách
- •keep silence3.707 lần trong kho sách
- •keep out10.171 lần trong kho sách
- 2.keepingđộng từ (v)
Continue a certain state, condition, or activity.
Tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định.
- 3.keepingđộng từ (v)
Retain possession of.
Giữ quyền sở hữu.
- 4.keepingdanh từ (n)
The financial means whereby one lives.
Giữ.
- 5.keepingdanh từ (n)
The main tower within the walls of a medieval castle or fortress.
Giữ.
- 6.keepingdanh từ (n)
A cell in a jail or prison.
Giữ.
Từ nguyên học (Etymology): keeping
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
keep ↔ keeping
Mục từ "keeping" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "keep, retention" (giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
Họ từ & Biến thể từ loại: keeping
Họ từ của "keeping" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: keep: động từ (v), keeper: danh từ (n), retention: danh từ (n), retain: động từ (v).
giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định
The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.
Nguồn: Kelly, James P. (James Patrick) [Compiler]: Field artillery materiel
ai đó phụ trách người khác
She was ordered to let the prisoners have no money, lest they should use it to corrupt their keepers.
Nguồn: Sand, George: The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo"
hành động giữ lại một cái gì đó
Go,” said M. Floçon, briefly and severely, to his subordinate; “and remember that you have now to justify your retention on the force.
“Đi,” M. Floçon nói ngắn gọn và nghiêm khắc với cấp dưới của mình; “và hãy nhớ rằng bây giờ bạn phải biện minh cho việc duy trì lực lượng của mình.”
Nguồn: Griffiths, Arthur: The Rome Express
giữ lại bên trong
The iodide only passed through the kidney, the lead being retained in the body.
Nguồn: Legge, Thomas Morison, Sir: Lead poisoning and lead absorption
Cụm từ & Collocations: keeping
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "keeping". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- keep up
- keep watch
- keep quiet
- keep close
- keep silence
- keep out
Đồng nghĩa & Sắc thái: keeping
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "keeping" phân theo từng nét nghĩa (giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "keeping" ở nét nghĩa "giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định" (ngoài ra "keep" còn biểu thị: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định).
“The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.”
Đồng nghĩa với "keeping" ở nét nghĩa "giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định" (ngoài ra "maintain" còn biểu thị: giữ an toàn và bảo vệ khỏi bị tổn hại, hư hỏng, mất mát hoặc phá hủy).
“I maintain those fancy notions are much the same as prophesying.””
Đồng nghĩa với "keeping" ở nét nghĩa "giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: hành động nắm bắt).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Đồng nghĩa với "keeping" ở nét nghĩa "tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định" (ngoài ra "continue" còn biểu thị: tiếp tục nói chuyện).
“Even if Malone was a prisoner there was no harm in continuing to stall for time.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "keeping" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định.
Câu dẫn chứng văn học: keeping
The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.He keeps his quadrant free from any sign of dirt and assures himself that it is in perfect condition.The pith keeps the sections on end, a result otherwise difficult to obtain.We have staked the life and death of the army in his keeping, therefore we must abide by what he says.And again he laughed, mounting the dark stairs so rapidly beside me that I had some ado to keep pace with him.He was the son of the secretary of Archbishop Larochefoucauld, and his mother kept a small millinery store in the old-fashioned city.You have kept me here for many a happy day as your guest.To keep himself warm, he had a velvet cape lined with fur, and, as a finishing touch, he wore a little gold sword.Đọc mở rộng theo CEFR: keeping
Từ vựng bậcA1→“The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled.”
Nguồn: Kelly, James P. (James Patrick) [Compiler]: Field artillery materiel
“He keeps his quadrant free from any sign of dirt and assures himself that it is in perfect condition.”
Nguồn: Kelly, James P. (James Patrick) [Compiler]: Field artillery materiel
Cấu trúc & Vận dụng: “keeping”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “keeping” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “keeping”
Dữ liệu từ nguyên: keep ↔ keeping
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “keeping”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “keeping” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “keeping”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
keeping (động từ): giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Keep in a certain state, position, or activity.
keep ↔ keeping
Họ từ trong dữ liệu: keep: động từ (v), keeper: danh từ (n), retention: danh từ (n), retain: động từ (v)
keep up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "keeping" trong câu.
keep watch
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "keeping" trong câu.
keep quiet
Nét nghĩa mở rộng: continue a certain state, condition, or activity (tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định)
“We have staked the life and death of the army in his _____, therefore we must abide by what he says.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: keeping
We have staked the life and death of the army in his keeping, therefore we must abide by what he says.
Nguồn: Fornander, Abraham, 1812-1887 [Compiler]: Fornander collection of Hawaiian antiquities and folk-lore, Volume 1 (of 3)
“He became a frequent contributor to the Journal, _____ its readers in touch with the more important additions to cryptogamic botany.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: keeping
He became a frequent contributor to the Journal, keeping its readers in touch with the more important additions to cryptogamic botany.
Nguồn: Dana, Edward Salisbury, 1849-1935 [Contributor]: A century of science in America
Ứng dụng & Mở rộng: “keeping”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “keeping”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “keeping”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “keeping” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “keeping” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: keeping
Hỏi đáp trọng tâmkeeping nghĩa là gì (meaning & definition)?
keeping (động từ, phát âm Mỹ /ˈkipɪŋ/) có nghĩa là giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "keep"). keep in a certain state, position, or activity
Từ keeping trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkip/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkipɪŋ/; US /ˈkipɪŋ/.
Từ keeping là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "keeping" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ keeping theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định - Nét nghĩa 2 [A1]: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: giữ quyền sở hữu - Nét nghĩa 4 [A1]: giữ - Nét nghĩa 5 [A1]: giữ - Nét nghĩa 6 [A1]: giữ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ keeping:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkipɪŋ/; US /ˈkipɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ keeping:
keep up; keep watch; keep quiet; keep close; keep silence
keeping được dùng trong câu như thế nào?
The pistol must be kept clean, free from rust and properly oiled. (James P. [Compiler] Kelly, Field artillery materiel; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)