giving
danh từ (n)
Giving có nghĩa là hành động cho đi (dạng biến thể ngữ pháp của "give").
Định nghĩa Anh - Anh: The act of giving.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.givingdanh từ (n)
The act of giving.
Hành động cho đi.
Đồng nghĩa (SYN):giftCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •christmas gift694 lần trong kho sách
- •precious gift510 lần trong kho sách
- •wedding gift436 lần trong kho sách
- •deed of gift344 lần trong kho sách
- •parting gift332 lần trong kho sách
- •rare gift376 lần trong kho sách
- 2.givingđộng từ (v)
Cause to have, in the abstract sense or physical sense.
Nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý.
Đồng nghĩa (SYN):give - 3.givingđộng từ (v)
Be the cause or source of.
Là nguyên nhân hoặc nguồn gốc.
- 4.givingđộng từ (v)
Transfer possession of something concrete or abstract to somebody.
Chuyển quyền sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng cho ai đó.
- 5.givingdanh từ (n)
The elasticity of something that can be stretched and returns to its original length.
Cho.
- 6.givingtính từ (adj)
Given or giving freely.
Cho hoặc cho một cách tự do.
Từ nguyên học (Etymology): giving
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
gift ↔ giving
Mục từ "giving" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "gift, give, handsome" (hành động cho đi).
Họ từ & Biến thể từ loại: giving
Họ từ của "giving" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: gift: danh từ (n), give: động từ (v), handsome: tính từ (adj).
một cái gì đó có được mà không cần bồi thường
The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.
Nguồn: Gangooly, Joguth Chunder: Life and religion of the Hindoos.
nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý
President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.
Nguồn: Taber, James: History of Unity, Maine
đẹp mắt về ngoại hình, đặc biệt là vì phù hợp với những lý tưởng về hình thức và tỷ lệ
Then there was another man who attracted Hugh, partly because he was so graceful and handsome, partly because he had once broken the bank.
Nguồn: Service, Robert W. (Robert William): The poisoned paradise: A romance of Monte Carlo
Cụm từ & Collocations: giving
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "giving". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- christmas gift
- precious gift
The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.
Gangooly, Joguth Chunder: Life and religion of the Hindoos.
- wedding gift
- deed of gift
- parting gift
- rare gift
Đồng nghĩa & Sắc thái: giving
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "giving" phân theo từng nét nghĩa (hành động cho đi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "giving" ở nét nghĩa "hành động cho đi" (ngoài ra "gift" còn biểu thị: một cái gì đó có được mà không cần bồi thường).
“The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.”
Đồng nghĩa với "giving" ở nét nghĩa "nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý" (ngoài ra "give" còn biểu thị: là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của).
“President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.”
Đồng nghĩa với "giving" ở nét nghĩa "là nguyên nhân hoặc nguồn gốc" (ngoài ra "yield" còn biểu thị: là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của).
“On returning to headquarters he yielded command and gave Timur a banquet at which he made him rich presents.”
Đồng nghĩa với "giving" ở nét nghĩa "là nguyên nhân hoặc nguồn gốc" (ngoài ra "afford" còn biểu thị: có thể phụ tùng hoặc từ bỏ).
“Over each of the principal entrance halls, the galleries open upon balconies, which afford ample space for placing flowers, vases and statues for decoration.”
Đồng nghĩa với "giving" ở nét nghĩa "cho" (ngoài ra "spring" còn biểu thị: mùa tăng trưởng).
“He tried to spring away, but Bob held him fast.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "giving" khi diễn đạt nét nghĩa: cho.
Câu dẫn chứng văn học: giving
The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.Another saying among the Bedouins is that “Allah has three great gifts for man--a good horse, a good wife and a good blade.”Would not these be the sort of differences which would distinguish the man gifted by nature from the one who is ungifted?”“A marvellous gift of exhortation he hath, and would sit up all the night arguing, so long as his fellows would hear him, and longer.It was one of Fanny's many gifts, that way of blushing that she still had, would perhaps always have.A Christmas-tree followed, which Mr. and Mrs. Richards had decorated with artificial flowers and ornaments, lights and gifts.But now, steadily, when he called at the house, telephoned, wrote, sent flowers or candy she was out; did not answer; ignored the gifts.Her mind was a tumult of emotions, of hot rebellion against Ames’s acceptance of her coming as a gift of Fate that was his due.Đọc mở rộng theo CEFR: giving
Từ vựng bậcA1→“The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.”
Nguồn: Gangooly, Joguth Chunder: Life and religion of the Hindoos.
“Another saying among the Bedouins is that “Allah has three great gifts for man--a good horse, a good wife and a good blade.””
Nguồn: Zahm, J. A. (John Augustine): From Berlin to Bagdad and Babylon
Cấu trúc & Vận dụng: “giving”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “giving” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “giving”
Dữ liệu từ nguyên: gift ↔ giving
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “giving”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “giving” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “giving”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “giving”:
Gợi ý luyện tập với “giving”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
giving (danh từ): hành động cho đi
Định nghĩa tiếng Anh: The act of giving.
gift ↔ giving
Họ từ trong dữ liệu: gift: danh từ (n), give: động từ (v), handsome: tính từ (adj)
christmas gift
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "giving" trong câu.
precious gift
“The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.”
wedding gift
Nét nghĩa mở rộng: cause to have, in the abstract sense or physical sense (nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý)
Ứng dụng & Mở rộng: “giving”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “giving”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “giving”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “giving” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “giving” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: giving
Hỏi đáp trọng tâmgiving nghĩa là gì (meaning & definition)?
giving (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡɪvɪŋ/) có nghĩa là hành động cho đi (dạng biến thể ngữ pháp của "give"). the act of giving
Từ giving trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɪvɪŋ/; US /ˈɡɪvɪŋ/.
Từ giving là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "giving" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ giving theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động cho đi - Nét nghĩa 2 [A1]: nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý - Nét nghĩa 3 [A1]: là nguyên nhân hoặc nguồn gốc - Nét nghĩa 4 [A1]: chuyển quyền sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng cho ai đó - Nét nghĩa 5 [A1]: cho - Nét nghĩa 6 [A1]: cho hoặc cho một cách tự do
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ giving:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɪvɪŋ/; US /ˈɡɪvɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ giving:
christmas gift; precious gift; wedding gift; deed of gift; parting gift
giving được dùng trong câu như thế nào?
The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life. (Joguth Chunder Gangooly, Life and religion of the Hindoos.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)