Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

extended

động từ (v)

B2
/ɪkˈstɛndəd//ɪkˈstɛndəd/

Extended có nghĩa là mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực (dạng biến thể ngữ pháp của "extend").

Định nghĩa Anh – Anh: Extend in scope or range or area.

Họ từ:extend(động từ (v))·extension(danh từ (n))·extensive(tính từ (adj))·extensively(trạng từ (adv))·extent(danh từ (n))·lengthy(tính từ (adj))·length(danh từ (n))·long(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực”:extendedB2·extendB1·widenB2·broadenB2·runA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.extendedđộng từ (v)

    Extend in scope or range or area.

    Mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực.

    Đồng nghĩa (SYN):extend/widen/broaden
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.extendedđộng từ (v)

    Stretch out over a distance, space, time, or scope.

    Trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi.

    Đồng nghĩa (SYN):extend/run/go/pass/lead
  3. 3.extendedđộng từ (v)

    Span an interval of distance, space or time.

    Kéo dài một khoảng cách, không gian hoặc thời gian.

    Đồng nghĩa (SYN):extend/cover/continue
  4. 4.extendedtính từ (adj)

    Large in spatial extent or range or scope or quantity.

    Rộng rãi.

    Đồng nghĩa (SYN):extensive
  5. 5.extendedtính từ (adj)

    Relatively long in duration.

    Thời gian tương đối dài.

    Đồng nghĩa (SYN):lengthy/drawn-out/prolonged/protracted
  6. 6.extendedtính từ (adj)

    Measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time.

    Dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian).

    Đồng nghĩa (SYN):long/lengthy/prolonged
    Trái nghĩa (OPP):short/brief
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): extended

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

extend ↔ extended

Mục từ "extended" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "extend, extensive, lengthy, long" (mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: extended

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "extended" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: extend: động từ (v), extension: danh từ (n), extensive: tính từ (adj), extensively: trạng từ (adv), extent: danh từ (n), lengthy: tính từ (adj), length: danh từ (n), long: tính từ (adj).

extendđộng từ (v)/ɪkˈstɛnd/

mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực

•

The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.

Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel

extensiondanh từ (n)/ɪkˈstɛnʃən/

sự chậm trễ được hai bên thoả thuận về ngày hoàn thành công việc hoặc thanh toán nợ

•

Sleeping and waking, the contraction and extension of the muscles, the inhalation and exhalation of the breath are a few of the many examples.

Nguồn: Knott, Laura A. (Laura Anna): Vesper Talks to Girls

extensivetính từ (adj)/ɪkˈstɛnsɪv/

rộng rãi

•

This line (pointing) represents the high and massive stone wall that surrounds the whole palace, together with extensive grounds in the rear.

Nguồn: Burr, E. F. (Enoch Fitch): Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria

extensivelytrạng từ (adv)/ɪkˈstɛnsɪvli/

một cách rộng rãi

•

In the wars of the Moghuls they were used extensively.

Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon

extentdanh từ (n)/ɪkˈstɛnt/

điểm hoặc mức độ mà một cái gì đó mở rộng

•

A stretch of desert still has to be crossed; but it is less in extent than that between Nushki and the Persian frontier at Robat.

Nguồn: Hamilton, A. (Angus): Afghanistan

lengthytính từ (adj)/ˈlɛŋθi/

thời gian tương đối dài

•

I learn more from ten stern and critical words, than from a lengthy speech full of praise and acknowledgment!

"Tôi học được nhiều điều từ mười lời nói nghiêm khắc và phê phán hơn là từ một bài phát biểu dài dòng đầy khen ngợi và thừa nhận!

Nguồn: Mühlbach, L. (Luise): Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends

lengthdanh từ (n)/ˈlɛŋkθ/

phạm vi tuyến tính trong không gian từ đầu này đến đầu kia

•

Nevertheless, I found one which was of an oval form, with one diameter two inches in length.

Nguồn: Darwin, Charles: Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]

longtính từ (adj)/ˈlɔŋ/

dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)

•

As long as Mr. Hale confines himself to the details of travel his work is not only helpful, but interesting.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: extended

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "extended". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • extend beyond
  • widely extend
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: extended

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "extended" phân theo từng nét nghĩa (mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực" (ngoài ra "extend" còn biểu thị: trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi).

“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.”

Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực" (ngoài ra "widen" còn biểu thị: mở rộng).

“The old lady's eyes assumed a vixenish expression and her smile widened till it was a sly, almost diabolical grin.”

Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực" (ngoài ra "broaden" còn biểu thị: làm rộng hơn).

“To the east a space of light was broadening above the forest; but over that also the clouds hung.”

Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi" (ngoài ra "run" còn biểu thị: một điểm trong môn bóng chày được thực hiện bởi một vận động viên chạy chạm vào cả bốn đế một cách an toàn).

“But the boys thought he was after them, and so they ran.”

Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).

“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: extended

12 câu trong kho sách →
Limited overs matches are scheduled for a single day but they can be extended if necessary due to bad weather.

Các trận đấu giới hạn được lên lịch diễn ra trong một ngày nhưng có thể kéo dài nếu cần thiết do thời tiết xấu.

Wikipedia contributors: Cricket
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.

Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.

Wikipedia contributors: Seaweed
The platforms therefore had to be extended to the south, cutting off the two-station branch to Moorgate.

Do đó, các sân ga phải được mở rộng về phía nam, cắt đứt nhánh hai ga tới Moorgate.

Wikipedia contributors: Farringdon station
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.
Brady, Cyrus Townsend: Web of steel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Like most great men who have helped to extend the British Empire, Sir John has one dark blot on his escutcheon.
Johnston, Harry: The Kilima-Njaro expedition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And as the basket was extended toward him, he felt in his trousers pocket for his wallet.
Burdette, Robert J. (Robert Jones): The rise and fall of the mustache, and other "Hawk-eyetems", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I mean, Hamilcar!” she cried, stretching forth her extended hands.
Belloc, Hilaire: The haunted house, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All beings, and all the distributions of beings, extend as far in their progressions as the orders of the gods.
Proclus: The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: extended

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “extended” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Limited overs matches are scheduled for a single day but they can be extended if necessary due to bad weather.”

Các trận đấu giới hạn được lên lịch diễn ra trong một ngày nhưng có thể kéo dài nếu cần thiết do thời tiết xấu.

Nguồn: Wikipedia contributors: Cricket

“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”

Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.

Nguồn: Wikipedia contributors: Seaweed

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “extended”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “extended” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “extended”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “extended” với tần suất cao:

1.131 lần trong kho sách
259 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “extended”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “extended”:

Đồng nghĩa:extendwidenbroadenrun

“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “extended”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈstɛndəd/; US /ɪkˈstɛndəd/.

extended (động từ): mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực

Định nghĩa tiếng Anh: Extend in scope or range or area.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

extend ↔ extended

Họ từ trong dữ liệu: extend: động từ (v) · extension: danh từ (n) · extensive: tính từ (adj) · extensively: trạng từ (adv) · extent: danh từ (n) · lengthy: tính từ (adj) · length: danh từ (n) · long: tính từ (adj)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.131 lần trong kho sách

extend beyond

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "extended" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm259 lần trong kho sách

widely extend

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "extended" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.131 lần trong kho sách

extend beyond

Nét nghĩa mở rộng: stretch out over a distance, space, time, or scope (trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi)

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and _____ across the desk.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: extended

The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.

Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“And as the basket was _____ toward him, he felt in his trousers pocket for his wallet.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: extended

And as the basket was extended toward him, he felt in his trousers pocket for his wallet.

Nguồn: Burdette, Robert J. (Robert Jones): The rise and fall of the mustache, and other "Hawk-eyetems"

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “extended”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: extended

Hỏi đáp trọng tâm

extended nghĩa là gì (meaning & definition)?

extended (động từ, phát âm Mỹ /ɪkˈstɛndəd/) có nghĩa là mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực (dạng biến thể ngữ pháp của "extend"). extend in scope or range or area

Từ extended trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈstɛndəd/; US /ɪkˈstɛndəd/.

Từ extended là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "extended" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ extended theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực - Nét nghĩa 2 [B1]: trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi - Nét nghĩa 3 [B1]: kéo dài một khoảng cách, không gian hoặc thời gian - Nét nghĩa 4 [B2]: rộng rãi - Nét nghĩa 5 [B2]: thời gian tương đối dài - Nét nghĩa 6 [A1]: dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ extended:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈstɛndəd/; US /ɪkˈstɛndəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ extended:

extend beyond; widely extend

extended được dùng trong câu như thế nào?

The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk. (Cyrus Townsend Brady, Web of steel. Nguồn: Project Gutenberg #78753.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/extended, mã đối chiếu EV-106B234A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "extended" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "extend".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

extend, extensive, lengthy, long