extended
động từ (v)
Extended có nghĩa là mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực (dạng biến thể ngữ pháp của "extend").
Định nghĩa Anh – Anh: Extend in scope or range or area.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.extendedđộng từ (v)
Extend in scope or range or area.
Mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •extend beyond1.131 lần trong kho sách
- •widely extend259 lần trong kho sách
- 2.extendedđộng từ (v)
Stretch out over a distance, space, time, or scope.
Trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi.
- 3.extendedđộng từ (v)
Span an interval of distance, space or time.
Kéo dài một khoảng cách, không gian hoặc thời gian.
- 4.extendedtính từ (adj)
Large in spatial extent or range or scope or quantity.
Rộng rãi.
Đồng nghĩa (SYN):extensive - 5.extendedtính từ (adj)
Relatively long in duration.
Thời gian tương đối dài.
- 6.extendedtính từ (adj)
Measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time.
Dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian).
Từ nguyên học (Etymology): extended
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
extend ↔ extended
Mục từ "extended" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "extend, extensive, lengthy, long" (mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực).
Họ từ & Biến thể từ loại: extended
Họ từ của "extended" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: extend: động từ (v), extension: danh từ (n), extensive: tính từ (adj), extensively: trạng từ (adv), extent: danh từ (n), lengthy: tính từ (adj), length: danh từ (n), long: tính từ (adj).
mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
sự chậm trễ được hai bên thoả thuận về ngày hoàn thành công việc hoặc thanh toán nợ
Sleeping and waking, the contraction and extension of the muscles, the inhalation and exhalation of the breath are a few of the many examples.
Nguồn: Knott, Laura A. (Laura Anna): Vesper Talks to Girls
rộng rãi
This line (pointing) represents the high and massive stone wall that surrounds the whole palace, together with extensive grounds in the rear.
Nguồn: Burr, E. F. (Enoch Fitch): Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria
một cách rộng rãi
In the wars of the Moghuls they were used extensively.
Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon
điểm hoặc mức độ mà một cái gì đó mở rộng
A stretch of desert still has to be crossed; but it is less in extent than that between Nushki and the Persian frontier at Robat.
Nguồn: Hamilton, A. (Angus): Afghanistan
thời gian tương đối dài
I learn more from ten stern and critical words, than from a lengthy speech full of praise and acknowledgment!
"Tôi học được nhiều điều từ mười lời nói nghiêm khắc và phê phán hơn là từ một bài phát biểu dài dòng đầy khen ngợi và thừa nhận!
Nguồn: Mühlbach, L. (Luise): Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends
phạm vi tuyến tính trong không gian từ đầu này đến đầu kia
Nevertheless, I found one which was of an oval form, with one diameter two inches in length.
Nguồn: Darwin, Charles: Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]
dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)
As long as Mr. Hale confines himself to the details of travel his work is not only helpful, but interesting.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
Cụm từ & Collocations: extended
Xem thống kê kết hợp từ →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "extended". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- extend beyond
- widely extend
Đồng nghĩa & Sắc thái: extended
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "extended" phân theo từng nét nghĩa (mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực" (ngoài ra "extend" còn biểu thị: trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi).
“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.”
Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực" (ngoài ra "widen" còn biểu thị: mở rộng).
“The old lady's eyes assumed a vixenish expression and her smile widened till it was a sly, almost diabolical grin.”
Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực" (ngoài ra "broaden" còn biểu thị: làm rộng hơn).
“To the east a space of light was broadening above the forest; but over that also the clouds hung.”
Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi" (ngoài ra "run" còn biểu thị: một điểm trong môn bóng chày được thực hiện bởi một vận động viên chạy chạm vào cả bốn đế một cách an toàn).
“But the boys thought he was after them, and so they ran.”
Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "extended" ở nét nghĩa "trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).
“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Câu dẫn chứng văn học: extended
12 câu trong kho sách →Limited overs matches are scheduled for a single day but they can be extended if necessary due to bad weather.Các trận đấu giới hạn được lên lịch diễn ra trong một ngày nhưng có thể kéo dài nếu cần thiết do thời tiết xấu.
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
The platforms therefore had to be extended to the south, cutting off the two-station branch to Moorgate.Do đó, các sân ga phải được mở rộng về phía nam, cắt đứt nhánh hai ga tới Moorgate.
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.Like most great men who have helped to extend the British Empire, Sir John has one dark blot on his escutcheon.And as the basket was extended toward him, he felt in his trousers pocket for his wallet.I mean, Hamilcar!” she cried, stretching forth her extended hands.All beings, and all the distributions of beings, extend as far in their progressions as the orders of the gods.Đọc mở rộng theo CEFR: extended
Từ vựng bậcB2→“Limited overs matches are scheduled for a single day but they can be extended if necessary due to bad weather.”
Các trận đấu giới hạn được lên lịch diễn ra trong một ngày nhưng có thể kéo dài nếu cần thiết do thời tiết xấu.
Nguồn: Wikipedia contributors: Cricket
“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”
Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seaweed
Cấu trúc & Vận dụng: “extended”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “extended” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “extended”
Dữ liệu từ nguyên: extend ↔ extended
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “extended”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “extended” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “extended”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
extended (động từ): mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực
Định nghĩa tiếng Anh: Extend in scope or range or area.
extend ↔ extended
Họ từ trong dữ liệu: extend: động từ (v) · extension: danh từ (n) · extensive: tính từ (adj) · extensively: trạng từ (adv) · extent: danh từ (n) · lengthy: tính từ (adj) · length: danh từ (n) · long: tính từ (adj)
extend beyond
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "extended" trong câu.
widely extend
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "extended" trong câu.
extend beyond
Nét nghĩa mở rộng: stretch out over a distance, space, time, or scope (trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi)
“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and _____ across the desk.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: extended
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
“And as the basket was _____ toward him, he felt in his trousers pocket for his wallet.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: extended
And as the basket was extended toward him, he felt in his trousers pocket for his wallet.
Nguồn: Burdette, Robert J. (Robert Jones): The rise and fall of the mustache, and other "Hawk-eyetems"
Ứng dụng & Mở rộng: “extended”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “extended” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “extended”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “extended” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “extended” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: extended
Hỏi đáp trọng tâmextended nghĩa là gì (meaning & definition)?
extended (động từ, phát âm Mỹ /ɪkˈstɛndəd/) có nghĩa là mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực (dạng biến thể ngữ pháp của "extend"). extend in scope or range or area
Từ extended trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈstɛndəd/; US /ɪkˈstɛndəd/.
Từ extended là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "extended" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ extended theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực - Nét nghĩa 2 [B1]: trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi - Nét nghĩa 3 [B1]: kéo dài một khoảng cách, không gian hoặc thời gian - Nét nghĩa 4 [B2]: rộng rãi - Nét nghĩa 5 [B2]: thời gian tương đối dài - Nét nghĩa 6 [A1]: dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ extended:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪkˈstɛndəd/; US /ɪkˈstɛndəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ extended:
extend beyond; widely extend
extended được dùng trong câu như thế nào?
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk. (Cyrus Townsend Brady, Web of steel. Nguồn: Project Gutenberg #78753.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)