Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

dour

tính từ (adj)

C1
/ˈdaʊɚ//ˈdaʊɚ/

Dour có nghĩa là thể hiện sự hài hước đang ấp ủ.

Định nghĩa Anh - Anh: Showing a brooding ill humor.

Họ từ:glum(tính từ (adj))/glumly(trạng từ (adv))/moody(tính từ (adj))/mood(danh từ (n))/tenacious(tính từ (adj))/tenaciously(trạng từ (adv))/tenacity(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thể hiện sự hài hước đang ấp ủ”:dourC1/glumC1/darkA1/gloweringC1/moodyB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.dourtính từ (adj)

    Showing a brooding ill humor.

    Thể hiện sự hài hước đang ấp ủ.

    • •

      I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.

      Tôi đã quan sát thấy anh ấy đi một mình và thực sự trông rất ủ rũ.

    Đồng nghĩa (SYN):glum/dark/glowering/moody/morose/saturnine
  2. 2.dourtính từ (adj)

    Showing a brooding ill humor.

    Thể hiện sự hài hước đang ấp ủ.

    Đồng nghĩa (SYN):moody/dark/glowering/glum/morose/saturnine
  3. 3.dourtính từ (adj)

    Stubbornly unyielding.

    Ngoan cố không chịu khuất phục.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): dour

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

glum ↔ dour

Mục từ "dour" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "glum, moody, tenacious" (thể hiện sự hài hước đang ấp ủ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: dour

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "dour" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: glum: tính từ (adj), glumly: trạng từ (adv), moody: tính từ (adj), mood: danh từ (n), tenacious: tính từ (adj), tenaciously: trạng từ (adv), tenacity: danh từ (n).

glumtính từ (adj)/ˈɡlʌm/

ủ rũ và u sầu

•

He sat glum and thoughtful, his mind in unproductive travail, until the captain was announced.

Nguồn: Sabatini, Rafael: St. Martin's Summer

glumlytrạng từ (adv)/ˈɡlʌmli/

một cách ủ rũ

•

So Howard went glumly about his duties, keeping as much as possible out of everyone's way.

Nguồn: Hill, Grace Livingston: Cloudy Jewel

moodytính từ (adj)/ˈmudi/

thể hiện sự hài hước đang ấp ủ

•

It was well he did, for Lord Lowborough, morose and moody as he seemed, was not the man for a bachelor’s life.

Anh ấy đã làm như vậy là tốt, vì Lãnh chúa Lowborough, người có vẻ ủ rũ và thất thường, không phải là người đàn ông dành cho cuộc sống độc thân.

Nguồn: Brontë, Anne: The Tenant of Wildfell Hall

mooddanh từ (n)/ˈmud/

một trạng thái cảm giác đặc trưng (theo thói quen hoặc tương đối tạm thời)

•

The four of them soon sat down to their lunch in a particularly merry mood, for they were happy because Hugo was so bright.

Nguồn: Spyri, Johanna: A little Swiss boy

tenacioustính từ (adj)/təˈneɪʃəs/

giỏi ghi nhớ

•

But the golden flower within the crown of spikes seemed to her tenacious spirit all the fairer and more desirable.

Nguồn: Galsworthy, John: Complete John Galsworthy Works

tenaciouslytrạng từ (adv)/təˈneɪʃəsli/

với quyết tâm kiên cường

•

Those who cling most tenaciously to the faith in which they were educated yet confess themselves perplexed.

Nguồn: Froude, James Anthony: Essays in Literature and History

tenacitydanh từ (n)/təˈnæsɪti/

quyết tâm bền bỉ

•

The temper of his mind was exasperatingly like her own in its tenacity of conviction.

Tâm trạng nóng nảy của anh giống tâm trí cô một cách khó chịu ở sự kiên định của niềm tin.

Nguồn: Bates, Arlo: The Puritans

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: dour

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "dour". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: dour

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dour" phân theo từng nét nghĩa (thể hiện sự hài hước đang ấp ủ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "dour" ở nét nghĩa "thể hiện sự hài hước đang ấp ủ" (ngoài ra "glum" còn biểu thị: ủ rũ và u sầu).

“He sat glum and thoughtful, his mind in unproductive travail, until the captain was announced.”

Đồng nghĩa với "dour" ở nét nghĩa "thể hiện sự hài hước đang ấp ủ" (ngoài ra "dark" còn biểu thị: không có hoặc thiếu ánh sáng hoặc độ sáng).

““What have you said to make her so frightened?” she asked, laying a protecting hand on the woman’s dark shoulder.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "dour" khi diễn đạt nét nghĩa: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ.

Đồng nghĩa với "dour" ở nét nghĩa "thể hiện sự hài hước đang ấp ủ" (ngoài ra "moody" còn biểu thị: chịu những tâm trạng khác nhau rõ rệt).

“It was well he did, for Lord Lowborough, morose and moody as he seemed, was not the man for a bachelor’s life.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "dour" khi diễn đạt nét nghĩa: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "dour" khi diễn đạt nét nghĩa: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: dour

I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.

Tôi đã quan sát thấy anh ấy đi một mình và thực sự trông rất ủ rũ.

Warner, Susan: Queechy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He sat glum and thoughtful, his mind in unproductive travail, until the captain was announced.
Sabatini, Rafael: St. Martin's Summer, Nguyên văn tác phẩm
He sat, looking very glum behind his paper, and appeared not to notice me when I came in.
Greene, Sarah Pratt McLean: Cape Cod Folks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If at times I fell into glum abstraction, well, I had always been a little moody and Barbara could tease me out of it.
Anderson, Poul: Inside Earth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She smiled apologetically into his glum face and held out her hand.
De Teresa, Ysabel: The erratic flame, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One morning I found an old gentleman sitting in the parlor, looking very glum.
Various: Graham's Magazine, Vol. XXI, No. 5, November 1842, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You looked so glum, I thought I might have been walking in my sleep and killing people.”
Buchan, John: The Thirty-Nine Steps, Nguyên văn tác phẩm
Phineas was strangely glum and preoccupied, his wife too busy with her flap-jacks to take even the slightest interest in the desultory conversation.
McCutcheon, George Barr: Viola Gwyn, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: dour

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “dour” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.”

Tôi đã quan sát thấy anh ấy đi một mình và thực sự trông rất ủ rũ.

Nguồn: Warner, Susan: Queechy

“I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.”

Tôi đã quan sát thấy anh ấy đi một mình và thực sự trông rất ủ rũ.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “dour”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dour” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dour”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dour”:

Đồng nghĩa:glumdarkgloweringmoody

“He sat glum and thoughtful, his mind in unproductive travail, until the captain was announced.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “dour”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdaʊɚ/; US /ˈdaʊɚ/.

dour (tính từ): thể hiện sự hài hước đang ấp ủ

Định nghĩa tiếng Anh: Showing a brooding ill humor.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

glum ↔ dour

Họ từ trong dữ liệu: glum: tính từ (adj), glumly: trạng từ (adv), moody: tính từ (adj), mood: danh từ (n), tenacious: tính từ (adj), tenaciously: trạng từ (adv), tenacity: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

dour: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dour" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: glum, dark, glowering, moody

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dour" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

dour ↔ glum, dark, glowering, moody

Nét nghĩa mở rộng: showing a brooding ill humor (thể hiện sự hài hước đang ấp ủ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “dour”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: dour

Hỏi đáp trọng tâm

dour nghĩa là gì (meaning & definition)?

dour (tính từ, phát âm Mỹ /ˈdaʊɚ/) có nghĩa là thể hiện sự hài hước đang ấp ủ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "glum"). showing a brooding ill humor

Từ dour trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdaʊɚ/; US /ˈdaʊɚ/.

Từ dour là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "dour" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ dour theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ (Ví dụ: “I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ - Nét nghĩa 3 [C2]: ngoan cố không chịu khuất phục

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dour:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdaʊɚ/; US /ˈdaʊɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

dour được dùng trong câu như thế nào?

He sat glum and thoughtful, his mind in unproductive travail, until the captain was announced. (Rafael Sabatini, St. Martin's Summer; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/dour, mã đối chiếu EV-18F7B564. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "dour" được liên kết từ mục từ "glum, moody, tenacious".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

glum, moody, tenacious