clothe
động từ (v)
Clothe có nghĩa là cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền.
Định nghĩa Anh – Anh: Furnish with power or authority.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.clotheđộng từ (v)
Furnish with power or authority.
Cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền.
- •
With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •richly adorn227 lần trong kho sách
- •adorn the walls238 lần trong kho sách
- •profusely adorn38 lần trong kho sách
- •
- 2.clotheđộng từ (v)
Cover as if with clothing.
Áo choàng.
- 3.clotheđộng từ (v)
Provide with clothes or put clothes on.
Cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vào.
- 4.clotheđộng từ (v)
Provide with clothes or put clothes on.
Cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vào.
- 5.clotheđộng từ (v)
Furnish with power or authority.
Cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền.
Từ nguyên học (Etymology): clothe
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
adorn ↔ clothe
Mục từ "clothe" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adorn, cloak, dress, garment, invest" (cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền).
Họ từ & Biến thể từ loại: clothe
Họ từ của "clothe" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: adorn: động từ (v), adornment: danh từ (n), cloak: danh từ (n), dress: động từ (v), garment: danh từ (n), invest: động từ (v), investment: danh từ (n), investor: danh từ (n).
tô điểm
With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least.
Nguồn: Parry, Edward Abbott, Sir: Don Quixote of the Mancha, Retold by Judge Parry
một trang trí màu sắc hoặc sự quan tâm được thêm vào để làm giảm sự đơn giản
The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day.
Ngày nay, phương pháp trang điểm tương tự có thể được nhìn thấy ở thổ dân Alaska và các vùng khác ở Bắc Thái Bình Dương.
Nguồn: Brooks, Noah: First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6
bất cứ điều gì che đậy hoặc che giấu
He was dressed in a white and purple tunic, and a white cloak, and in his hand he carried a scythe.
Nguồn: Wedeck, Harry E.: Love Potions Through the Ages: A Study of Amatory Devices and Mores
một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ
He was a very good-looking man, and when not in uniform, always dressed very smartly in the latest fashion.
Nguồn: Moore, G. Greville (George Greville): Memories of an Old Etonian, 1860-1912
một mặt hàng quần áo
At the present time the garments they wear are subjected to the most careful examination.
Nguồn: Knox, Thomas Wallace: The Underground World: A mirror of life below the surface
đầu tư
And no reasoning under the sun can invest an aggressor with that right.
Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The Girl Philippa
hành động đầu tư
The investment was only a concession made to the general-in-chief, and his attention was entirely given to the attack on the north.
Nguồn: Viollet-le-Duc, Eugène-Emmanuel: Annals of a Fortress
một người cam kết vốn để đạt được lợi nhuận tài chính
But, happily for the investor, forgery is an affair of practice.
Nhưng, thật may mắn cho nhà đầu tư, việc giả mạo là một việc thường xuyên xảy ra.
Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07
Cụm từ & Collocations: clothe
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "clothe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- richly adorn
- adorn the walls
- profusely adorn
Đồng nghĩa & Sắc thái: clothe
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "clothe" phân theo từng nét nghĩa (cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "clothe" ở nét nghĩa "cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "adorn" còn biểu thị: tô điểm).
“With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least.”
Đồng nghĩa với "clothe" ở nét nghĩa "cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "invest" còn biểu thị: đầu tư).
“And no reasoning under the sun can invest an aggressor with that right.”
Đồng nghĩa với "clothe" ở nét nghĩa "áo choàng" (ngoài ra "cloak" còn biểu thị: ẩn dưới vẻ ngoài giả tạo).
“He was dressed in a white and purple tunic, and a white cloak, and in his hand he carried a scythe.”
Câu dẫn chứng văn học: clothe
12 câu trong kho sách →With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least.And he saw that splendid city containing seven-storied and eight*storied edifices, studded with crystal and adorned with gold.The entire depot is present, and the people of the district bring us flowers with which we adorn our rifles."I have no doubt the dress and the flower did look well, considering what a pretty girl it was adorning," was Mary's reply.And it mixed itself oddly with another face, a pale face framed in a high coat collar, and adorned with a very sharp nose.These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state.At Karli, the eight figures that originally adorned the porch are chiefs with their wives, in pairs.He had only a few black stripes to adorn the brown of his coat.Đọc mở rộng theo CEFR: clothe
Từ vựng bậcB2→“With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least.”
Nguồn: Parry, Edward Abbott, Sir: Don Quixote of the Mancha, Retold by Judge Parry
“And he saw that splendid city containing seven-storied and eight*storied edifices, studded with crystal and adorned with gold.”
Nguồn: Valmiki: The Rāmāyana, Volume 2. Āranya, Kishkindhā, and Sundara Kāndam
Cấu trúc & Vận dụng: “clothe”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “clothe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “clothe”
Dữ liệu từ nguyên: adorn ↔ clothe
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “clothe”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “clothe” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “clothe”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
clothe (động từ): cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh: Furnish with power or authority.
adorn ↔ clothe
Họ từ trong dữ liệu: adorn: động từ (v) · adornment: danh từ (n) · cloak: danh từ (n) · dress: động từ (v) · garment: danh từ (n) · invest: động từ (v) · investment: danh từ (n) · investor: danh từ (n)
richly adorn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "clothe" trong câu.
adorn the walls
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "clothe" trong câu.
profusely adorn
Nét nghĩa mở rộng: cover as if with clothing (áo choàng)
Ứng dụng & Mở rộng: “clothe”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “clothe” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “clothe”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “clothe” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “clothe” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: clothe
Hỏi đáp trọng tâmclothe nghĩa là gì (meaning & definition)?
clothe (động từ, phát âm Mỹ /ˈkloʊð/) có nghĩa là cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adorn"). furnish with power or authority
Từ clothe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkloʊð/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkloʊð/; US /ˈkloʊð/.
Từ clothe là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "clothe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: clothes; Quá khứ / Phân từ: clothed; Dạng V-ing: clothing.
Các nét nghĩa của từ clothe theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền (Ví dụ: “With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: áo choàng - Nét nghĩa 3 [A1]: cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vào - Nét nghĩa 4 [B1]: cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vào - Nét nghĩa 5 [B1]: cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyền
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ clothe:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkloʊð/; US /ˈkloʊð/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: clothes; Quá khứ / Phân từ: clothed; Dạng V-ing: clothing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ clothe:
richly adorn; adorn the walls; profusely adorn
clothe được dùng trong câu như thế nào?
With these things she adorned herself so gorgeously that she appeared to be a Princess at least. (Edward Abbott, Sir Parry, Don Quixote of the Mancha, Retold by Judge Parry. Nguồn: Project Gutenberg #55106.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)