Câu tiếng Anh có từ “zebra”
62 câu thật có từ zebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zebra nghĩa là ngựa vằn. zebra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several fleet black-and-white striped African equines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zebra
An example of a concept perhaps less phenomenal but still rather phenomenal is zebra, which can informally defined as striped horse-like animal.
Từ trong câu: phenomenal, example, concept, perhaps, less, still, rather, zebra
«One man's look at concept», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291561 (bản sửa đổi 2810497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Back when the area was teeming with large animals, hunters brought down zebras, giraffes, and buffalo.
Từ trong câu: teem, back, area, large, animal, hunter, bring, down
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng zebra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- zebra mussels19 lần
- burchell's zebra10 lần
- zebra equus9 lần
- zebra mussel10 lần
- equus zebra7 lần
- zebra giraffes9 lần
- zebra finch12 lần
- zebra finches6 lần
- giraffes zebra6 lần
- antelopes zebra8 lần
- zebra ostriches6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zebra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zebra trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ zebra hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zebra gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zebra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zebra: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.