Câu tiếng Anh có từ “zebra”
62 câu thật có từ zebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zebra nghĩa là ngựa vằn. zebra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several fleet black-and-white striped African equines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zebra
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The society has succeeded perfectly in breaking the zebra and making him work in the field quite like the horse.
Từ trong câu: zebra, society, succeed, perfectly, break, make, work, field
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng zebra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| zebra mussels | 19 lần |
| burchell's zebra | 10 lần |
| zebra equus | 9 lần |
| zebra mussel | 10 lần |
| equus zebra | 7 lần |
| zebra giraffes | 9 lần |
| zebra finch | 12 lần |
| zebra finches | 6 lần |
| giraffes zebra | 6 lần |
| antelopes zebra | 8 lần |
| zebra ostriches | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zebra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zebra trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ zebra hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zebra gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zebra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zebra: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.