Câu tiếng Anh có từ “yore”
19 câu thật có từ yore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yore nghĩa là thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore). yore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: time long past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yore
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As Mr. Darling puts his head out to kiss his wife, we see that his face is more worn than of yore, but has a softer expression.
Từ trong câu: expression, worn, yore, wife, mr, darling, put, head
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards, Estella and I played at cards, as of yore,—only we were skilful now, and played French games,—and so the evening wore away, and I went to bed.
Từ trong câu: skilful, afterward, play, card, yore, now, game, evening
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yore trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ yore hoặc các dạng của từ, trích từ 13 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yore: Quá khứ đơn (7 câu), So sánh hơn (3 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.