Câu tiếng Anh có từ “yawl”
2 câu thật có từ yawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yawl nghĩa là thuyền buồm nhỏ hai cột buồm. yawl là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a ship's small boat (usually rowed by 4 or 6 oars). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yawl
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are plenty of little yachts and yawls at Calcutta or Madras which would serve our turn well.
Từ trong câu: yawl, plenty, little, serve, turn, well
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Nellie, a cruising yawl, swung to her anchor without a flutter of the sails, and was at rest.
Từ trong câu: swing, sail, yawl, rest, cruise, flutter, anchor
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawl trong kho câu?
- Kho câu có 2 câu có từ yawl hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawl gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawl: would (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu), There is và there are (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.