Câu tiếng Anh có từ “wordlessly”
25 câu thật có từ wordlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wordlessly nghĩa là không lời. wordlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without speaking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wordlessly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Wordlessly, they entered the dome, and it was as they had left it.
Từ trong câu: wordlessly, enter, leave
Fox B. Holden, The Women-Stealers of Thrayx. Nguồn: Project Gutenberg #31523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He motioned to the guards, who had begun to fidget impatiently; wordlessly they left the compartment.
Từ trong câu: wordlessly, motion, guard, begin, impatiently, leave, compartment
H. B. Fyfe, This World Must Die!. Nguồn: Project Gutenberg #23102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The test of the ship's performance had been the whole purpose of their long, cross-country trip, Morrow thought wordlessly.
Từ trong câu: wordlessly, test, performance, whole, purpose, long, cross, country
Joe Gibson, The Machine That Floats. Nguồn: Project Gutenberg #49693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wordlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wordlessly trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ wordlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wordlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wordlessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wordlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wordlessly: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.