Câu tiếng Anh có từ “wedding”
139 câu thật có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wedding nghĩa là lễ cưới. wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wedding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“About how Gran was going to give it to Judy for a wedding present.
Từ trong câu: wedding, wed, go, give, present
Henry Kitchell Webster, The Corbin necklace. Nguồn: Project Gutenberg #76546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I have spent the summer at Baden, and am going to remain for Julie Schumann's wedding,' he writes to Dietrich.
Từ trong câu: wedding, wed, spend, summer, go, remain, write
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She told me she was going to send for me to come over to Springfield and make some things for her wedding.”
Từ trong câu: come, wed, wedding, tell, some, me, make, send
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wedding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wedding trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wedding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wedding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wedding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wedding: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.