Câu tiếng Anh có từ “wavelength”
76 câu thật có từ wavelength hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wavelength nghĩa là bước sóng. wavelength là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the distance (measured in the direction of propagation) between two points in the same phase in consecutive cycles of a wave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wavelength
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The news came; then, immediately after, the Washington transmitter changed its wavelength and he lost connection.
Từ trong câu: wavelength, news, come, immediately, transmitter, change, lose, connection
Ray Cummings, Wandl the Invader. Nguồn: Project Gutenberg #20859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All stations are allotted different wavelength to broadcast on.
Từ trong câu: allot, station, different, wavelength, broadcast
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wavelength
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wavelength of nm | 63 lần |
| broglie wavelength | 50 lần |
| shorter wavelength | 116 lần |
| wavelength of metres | 68 lần |
| infrared wavelength | 35 lần |
| shortest wavelength | 26 lần |
| ultraviolet wavelength | 13 lần |
| nm wavelength | 14 lần |
| emission wavelength | 14 lần |
| longest wavelength | 29 lần |
| compton wavelength | 16 lần |
| wavelength nm | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wavelength
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wavelength trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ wavelength hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wavelength xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wavelength gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wavelength?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wavelength: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.