E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wave”

1.119 câu thật có từ wave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wave nghĩa là làn sóng. wave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wave

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This is easy to see at home - try it in a bath of water - well, light waves do the same thing.

    Từ trong câu: bath, easy, see, home, try, water, well, light

    «FHSST Physics/Modern Physics/Wave-particle Duality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24716 (bản sửa đổi 4090957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tidal wave516 lần
electromagnetic wave513 lần
wave lengths513 lần
wave length1.007 lần
radio wave428 lần
ocean wave445 lần
sound wave774 lần
beneath the wave506 lần
foaming wave281 lần
huge wave392 lần
wave broke474 lần
short wave791 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wave trong kho câu?
Kho câu có 1.119 câu có từ wave hoặc các dạng của từ, trích từ 853 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 371 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wave: Quá khứ đơn (119 câu), can và could (81 câu), Câu phủ định (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.