Câu tiếng Anh có từ “volume”
893 câu thật có từ volume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volume nghĩa là khối lượng. volume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of 3-dimensional space occupied by an object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volume
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At this present time, he is seated at the table, making notes from a volume of the family library he has been reading.
Từ trong câu: table, library, note, volume, reading, present, time, seat
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng volume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volume trong kho câu?
- Kho câu có 893 câu có từ volume hoặc các dạng của từ, trích từ 652 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 303 câu, rồi Bậc B1 với 254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volume: Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu), Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.