Câu tiếng Anh có từ “unsurpassed”
75 câu thật có từ unsurpassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsurpassed nghĩa là vượt trội. unsurpassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being improved on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsurpassed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is unsurpassed by any other in the kingdom; perhaps there is not a window equal to it in the whole world.
Từ trong câu: unsurpassed, kingdom, perhaps, window, equal, whole, world
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
An unbroken current of success and victory, terminated by an achievement unsurpassed in our annals, left nothing to be accomplished for his military fame.
Từ trong câu: unsurpassed, current, success, victory, terminate, achievement, leave, nothing
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsurpassed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsurpassed trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ unsurpassed hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsurpassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsurpassed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsurpassed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsurpassed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.