Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsurpassed”

74 câu thật có từ unsurpassed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsurpassed nghĩa là vượt trội. unsurpassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being improved on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsurpassed

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The landscape was undulating, with great valleys well supplied with groves, the whole forming a panoramic view of unsurpassed elegance.

    Từ trong câu: panoramic, unsurpassed, landscape, great, valley, well, supply, whole

    Thomas W. Silloway, The Cathedral Towns and Intervening Places of England, Ireland and Scotland: A Description of Cities, Cathedrals, Lakes, Mountains, Ruins, and Watering-places.. Nguồn: Project Gutenberg #45909. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsurpassed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsurpassed trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ unsurpassed hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsurpassed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsurpassed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsurpassed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsurpassed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.