Câu tiếng Anh có từ “unmusical”
39 câu thật có từ unmusical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmusical nghĩa là không có tính âm nhạc. unmusical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking interest in or talent for music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmusical
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And when he had rung off, he sat down weakly and laughed, his laugh unmusical and sad.
Từ trong câu: unmusical, ring, off, sit, down, weakly, laugh, sad
Leona Dalrymple, Kenny. Nguồn: Project Gutenberg #16040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They tell me that you’re an Englishman,” she said in the same ill-controlled, unmusical voice I had heard, not long since, misquoting Shelley.
Từ trong câu: unmusical, tell, englishman, ill, control, voice, hear, long
Aldous Huxley, Those barren leaves. Nguồn: Project Gutenberg #74437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmusical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmusical trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ unmusical hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmusical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmusical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmusical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmusical: Câu phủ định (14 câu), can và could (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.