E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unbeatable”

32 câu thật có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unbeatable nghĩa là không thể đánh bại. unbeatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unbeatable

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

  • This simple logical algorithm is extremely powerful and since it uses the power of the recursive function of the computer, this algorithm is absolutely unbeatable.

    Từ trong câu: unbeatable, simple, logical, algorithm, extremely, powerful, since, use

    «Minimax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935547 (bản sửa đổi 9601432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But they did not materialise; the rule of Martial Law--bad to beat--remained unbeatable.

    Từ trong câu: materialise, unbeatable, rule, law, bad, beat, remain

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbeatable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbeatable trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unbeatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbeatable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbeatable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbeatable: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.