Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

train

động từ (v)

A1
/ˈtɹeɪn//ˈtɹeɪn/
Biến thể:
trained/ˈtɹeɪnd/
(Quá khứ / Phân từ)
training
(Dạng V-ing)
trainings/ˈtɹeɪnɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
trains/ˈtɹeɪnz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Train có nghĩa là xe lửa, phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy.

Định nghĩa Anh - Anh: Create by training and teaching.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.trainđộng từ (v)

    Create by training and teaching.

    Phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy.

    Đồng nghĩa (SYN):develop/prepare/educate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.trainđộng từ (v)

    Undergo training or instruction in preparation for a particular role, function, or profession.

    Một tập hợp các sự vật, sự kiện hoặc ý tưởng được sắp xếp tuần tự trong đó mỗi thành viên kế tiếp có liên quan đến thành viên trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):prepare
  3. 3.trainđộng từ (v)

    Develop (children's) behavior by instruction and practice.

    Một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàng.

    Đồng nghĩa (SYN):discipline/check/condition
  4. 4.traindanh từ (n)

    Public transport provided by a line of railway cars coupled together and drawn by a locomotive.

    Tạo ra bằng cách đào tạo và giảng dạy.

    Đồng nghĩa (SYN):railroad train
  5. 5.traindanh từ (n)

    A sequentially ordered set of things or events or ideas in which each successive member is related to the preceding.

    Trải qua đào tạo hoặc hướng dẫn để chuẩn bị cho một vai trò, chức năng hoặc nghề nghiệp cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):string
  6. 6.traindanh từ (n)

    A procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file.

    Phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành.

    Đồng nghĩa (SYN):caravan/wagon train
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): train

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: train

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "train" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: trainee: danh từ (n), trainer: danh từ (n).

traineedanh từ (n)/ˈtɹeɪˈni/

ai đó đang được đào tạo

•

It is sometimes referred to as technical education as the trainee directly develops expertise in a particular group of techniques.

Đôi khi nó được gọi là giáo dục kỹ thuật khi người học trực tiếp phát triển kiến ​​thức chuyên môn về một nhóm kỹ thuật cụ thể.

Nguồn: WikiSkills Handbook/Acknowledgements

trainerdanh từ (n)/ˈtɹeɪnɚ/

người huấn luyện người khác hoặc động vật

•

A little later trainer and jockey stood in the gate of the yard and watched Joses shuffle away across the Downs.

Nguồn: Ollivant, Alfred: Boy Woodburn: A Story of the Sussex Downs

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: train

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "train". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • express train

    "The underground railroad and especially the express train, is doing a good business just now.

    Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920

  • wagon train

    “Say, Crib, ye'd best take a wagon train with ye to bring your dust back.”

    Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco

  • early train

    “I 've arranged with a man to carry my things to the early train.

    Galsworthy, John: The Island Pharisees

  • railway train

    Think of a railway train: fifteen carriages for men who want to smoke.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • special train
  • freight train

    It is reported that one of the dead was the engineer of the freight train.

    Tác phẩm mở: Egypt - Rail accident claims five lives

  • o'clock train

    Travellers, workers and railway employees gathered when they learned that the three o'clock train was carrying Lamartine's body to Burgundy.

    Du khách, công nhân và nhân viên đường sắt đã tụ tập khi biết chuyến tàu lúc ba giờ đang chở thi thể của Lamartine đến Burgundy.

    Wikipedia contributors: Alphonse de Lamartine

  • train stopped
  • passenger train
  • pack train
  • mail train
  • next train

    “When does the next train start for Galatz?” said Van Helsing to us generally.

    Stoker, Bram: Dracula

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: train

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "train" phân theo từng nét nghĩa (phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "train" ở nét nghĩa "phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy" (ngoài ra "develop" còn biểu thị: tạo ra một cái gì đó mới, chẳng hạn như một sản phẩm hoặc một sáng tạo tinh thần hoặc nghệ thuật).

“A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.”

Đồng nghĩa với "train" ở nét nghĩa "phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy" (ngoài ra "prepare" còn biểu thị: chuẩn bị).

“Moreover, heretical Christian sects on the confines of the East Roman Empire prepared for themselves translations of many of the ancient Greek authors.”

Đồng nghĩa với "train" ở nét nghĩa "phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy" (ngoài ra "educate" còn biểu thị: cung cấp một nền giáo dục cho).

“But the objectionable name “agnostic” should be discarded, as if to be properly educated were to belong to a peculiar sect.”

Đồng nghĩa với "train" ở nét nghĩa "một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàng" (ngoài ra "discipline" còn biểu thị: phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành).

“A minute or two later the men were back at their work, with renewed energy, perhaps, certainly in perfect silence and discipline.”

Đồng nghĩa với "train" ở nét nghĩa "một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàng" (ngoài ra "check" còn biểu thị: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền).

“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”

Đồng nghĩa với "train" ở nét nghĩa "một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàng" (ngoài ra "condition" còn biểu thị: một giả định dựa trên giá trị hoặc tác dụng của cái gì khác).

“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: train

Research on aerobic and strength training as the first form of implementation has shown success in mild to moderate cases of knee osteoarthritis.

Nghiên cứu về tập luyện aerobic và sức mạnh là hình thức thực hiện đầu tiên đã cho thấy thành công trong các trường hợp viêm xương khớp đầu gối từ nhẹ đến trung bình.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Just walk it off? The prospect of physical activity reducing osteoarthritic pain
The more things your trains can do, the more enjoyment you and your friends can get out of the layout.

Tàu của bạn càng có thể làm được nhiều việc thì bạn và bạn bè của bạn càng có thể tận hưởng được nhiều điều hơn từ cách bố trí.

Tác phẩm mở: Introduction to model railways/Baseboards
This is because the train is traveling at a constant velocity, and hence has zero acceleration.

Điều này là do tàu đang chuyển động với vận tốc không đổi và do đó có gia tốc bằng không.

Tác phẩm mở: Planet Earth/1g. Coriolis Effect: How Earth’s Spin Affects Motion Across its Surface
Heart rate was also measured each minute, and continuously at the end of maximal training.

Nhịp tim cũng được đo mỗi phút và liên tục khi kết thúc quá trình tập luyện tối đa.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Effects of short-term physical training on rheumatoid arthritis sufferers
The Staff remains bloated, with Staff training a thing of the long past.

Nhân viên vẫn còn cồng kềnh, việc đào tạo Nhân viên đã là chuyện quá khứ lâu dài.

Tác phẩm mở: The History of Trench Wars/The Future
She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.

Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.

Wikipedia contributors: Brazil at the 2018 Winter Paralympics, Nguyên văn tác phẩm
Travellers, workers and railway employees gathered when they learned that the three o'clock train was carrying Lamartine's body to Burgundy.

Du khách, công nhân và nhân viên đường sắt đã tụ tập khi biết chuyến tàu lúc ba giờ đang chở thi thể của Lamartine đến Burgundy.

Wikipedia contributors: Alphonse de Lamartine, Nguyên văn tác phẩm
Moreover, he was thoroughly well trained in keeping his temper under the severest provocation, so he expressed his feelings merely by a deprecatory smile.

Hơn nữa, anh ta đã được huấn luyện kỹ lưỡng để giữ bình tĩnh trước sự khiêu khích nghiêm trọng nhất, nên anh ta chỉ thể hiện cảm xúc của mình bằng một nụ cười chê bai.

Bates, Arlo: The Philistines, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: train

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “train” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Research on aerobic and strength training as the first form of implementation has shown success in mild to moderate cases of knee osteoarthritis.”

Nghiên cứu về tập luyện aerobic và sức mạnh là hình thức thực hiện đầu tiên đã cho thấy thành công trong các trường hợp viêm xương khớp đầu gối từ nhẹ đến trung bình.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Just walk it off? The prospect of physical activity reducing osteoarthritic pain

“The more things your trains can do, the more enjoyment you and your friends can get out of the layout.”

Tàu của bạn càng có thể làm được nhiều việc thì bạn và bạn bè của bạn càng có thể tận hưởng được nhiều điều hơn từ cách bố trí.

Nguồn: Tác phẩm mở: Introduction to model railways/Baseboards

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “train”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “train” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “train”

Họ từ liên kết: trainee: danh từ (n), trainer: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “train”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “train” với tần suất cao:

979 lần trong kho sách
775 lần trong kho sách
1.231 lần trong kho sách
633 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “train”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “train”:

“A television program for inservice training of elementary school teachers of science.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “train”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪn/.

train (động từ): phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy

Định nghĩa tiếng Anh: Create by training and teaching.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

train (động từ (v)) ↔ trainee, trainer

Họ từ trong dữ liệu: trainee: danh từ (n), trainer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi979 lần trong kho sách

express train

“"The underground railroad and especially the express train, is doing a good business just now.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm775 lần trong kho sách

wagon train

““Say, Crib, ye'd best take a wagon train with ye to bring your dust back.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.231 lần trong kho sách

early train

““I 've arranged with a man to carry my things to the early train.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A television program for inservice _____ of elementary school teachers of science.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: training

A television program for inservice training of elementary school teachers of science.

Nguồn: Library of Congress. Copyright Office: Motion pictures and filmstrips, 1978

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Infamy no longer brought shame in its _____, and punishment was no longer the accompaniment of crime.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: train

Infamy no longer brought shame in its train, and punishment was no longer the accompaniment of crime.

Nguồn: Young, Charles Christian: Abused Russia

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “train”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: train

Hỏi đáp trọng tâm

train nghĩa là gì (meaning & definition)?

train nghĩa là xe lửa. train là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by training and teaching.

Từ train trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹeɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪn/.

Từ train là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "train" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: trained; Dạng V-ing: training; Ngôi thứ 3 số ít: trainings; Ngôi thứ 3 số ít: trains.

Các nét nghĩa của từ train theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy - Nét nghĩa 2 [A1]: một tập hợp các sự vật, sự kiện hoặc ý tưởng được sắp xếp tuần tự trong đó mỗi thành viên kế tiếp có liên quan đến thành viên trước đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàng - Nét nghĩa 4 [A1]: tạo ra bằng cách đào tạo và giảng dạy - Nét nghĩa 5 [A1]: trải qua đào tạo hoặc hướng dẫn để chuẩn bị cho một vai trò, chức năng hoặc nghề nghiệp cụ thể - Nét nghĩa 6 [A1]: phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ train:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: trained; Dạng V-ing: training; Ngôi thứ 3 số ít: trainings; Ngôi thứ 3 số ít: trains.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ train:

express train; wagon train; early train; railway train; special train

train được dùng trong câu như thế nào?

A television program for inservice training of elementary school teachers of science. (Library of Congress. Copyright Office, Motion pictures and filmstrips, 1978; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/train, mã đối chiếu EV-6DCE840C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

trained, training, trainings, trains