E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temporal”

132 câu thật có từ temporal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temporal nghĩa là tạm thời. temporal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not eternal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temporal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng temporal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temporal lobe224 lần
temporal lobes68 lần
temporal gyrus59 lần
medial temporal50 lần
spatio temporal42 lần
temporal discounting44 lần
temporal concerns104 lần
temporal cortex32 lần
temporal sulcus19 lần
temporal blessings50 lần
temporal dominion38 lần
pope's temporal21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporal trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ temporal hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temporal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporal: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.