Câu tiếng Anh có từ “takeover”
41 câu thật có từ takeover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeover nghĩa là tiếp quản. takeover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden and decisive change of government illegally or by force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeover
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Accordingly, many governments have arranged for a mixture of takeovers, bailouts and financial relief packages for airlines.
Theo đó, nhiều chính phủ đã sắp xếp kết hợp các gói tiếp quản, cứu trợ và cứu trợ tài chính cho các hãng hàng không.
Từ trong câu: takeover, accordingly, many, government, arrange, mixture, financial, relief
«Transportation Planning Casebook/COVID-19 and International Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424368 (bản sửa đổi 3833069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of Japan's best known internet companies, livedoor has grown rapidly through a series of takeovers and stock splits before Tuesday's share price fall.
Là một trong những công ty internet nổi tiếng nhất Nhật Bản, livedoor đã phát triển nhanh chóng thông qua hàng loạt thương vụ mua lại và chia tách cổ phiếu trước khi giá cổ phiếu giảm hôm thứ Ba.
Từ trong câu: takeover, best, know, internet, company, grow, rapidly, series
«Heavy selling leads to shortened session at Tokyo stock exchange», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31093 (bản sửa đổi 4819374). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng takeover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nxt takeover | 37 lần |
| mayoral takeover | 9 lần |
| communist takeover | 18 lần |
| taliban takeover | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeover trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ takeover hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeover: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.