Câu tiếng Anh có từ “takeover”
41 câu thật có từ takeover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeover nghĩa là tiếp quản. takeover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden and decisive change of government illegally or by force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeover
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Cable will remain in , but he will have no further role in the takeover bid.
Từ trong câu: takeover, cable, remain, further, role, bid
«British Business Secretary Cable stripped of powers after 'totally unacceptable and inappropriate' comments», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=230642 (bản sửa đổi 4814881). · English Wikinews · CC BY 2.5
When this happens, the new genetic takeover will be complete.
Từ trong câu: takeover, happen, new, genetic, complete
«Book Reviews/Mind Children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291407 (bản sửa đổi 2810235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng takeover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nxt takeover | 37 lần |
| mayoral takeover | 9 lần |
| communist takeover | 18 lần |
| taliban takeover | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeover trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ takeover hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeover: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.