Câu tiếng Anh có từ “sweater”
114 câu thật có từ sweater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweater nghĩa là áo len. sweater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweater
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And when he did, he ventured to adjust the sweater which hung rather loosely on her shoulder.
Từ trong câu: sweater, adjust, loosely, venture, hang, rather, shoulder
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade on Overlook Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #59439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was clad in a black and white flowered print dress and a dark gray sweater, from which a white ruffle was apparent at the neck.
Từ trong câu: sweater, black, white, flower, print, dress, dark, gray
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sweater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sweater rushton | 7 lần |
| sweater tenements | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweater trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ sweater hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweater: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.