Câu tiếng Anh có từ “subdivision”
117 câu thật có từ subdivision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subdivision nghĩa là phân khu. subdivision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an area composed of subdivided lots. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subdivision
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The volume of light so generated is incomparably greater than by any other known method, though in subdivision the limit is sooner reached.
Từ trong câu: subdivision, volume, light, generate, great, know, method, though
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But let us defer the further correlation and subdivision of the subjects of opinion and of intellect, for it will be a long enquiry, many times longer than this has been.
Từ trong câu: correlation, let, further, subdivision, subject, opinion, intellect, long
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subdivision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subdivision trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ subdivision hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subdivision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subdivision gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subdivision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subdivision: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.