Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “style”

1.599 câu thật có từ style hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: style nghĩa là phong cách. style là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ style

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There were many black musicians living there who played a style of music called blues music.

    Từ trong câu: live, black, musician, style, many, play, music, call

    «Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng style

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
style of architecture508 lần
learning style458 lần
attachment style236 lần
gothic style199 lần
style of dress473 lần
latest style205 lần
different style742 lần
style of living485 lần
peculiar style281 lần
style of beauty425 lần
architectural style157 lần
literary style190 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ style

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ style trong kho câu?
Kho câu có 1.599 câu có từ style hoặc các dạng của từ, trích từ 1.221 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ style xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ style gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 542 câu, rồi Bậc B2 với 272 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ style?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ style: Câu phủ định (141 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (135 câu), Quá khứ đơn (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.