Câu tiếng Anh có từ “stockbroker”
41 câu thật có từ stockbroker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stockbroker nghĩa là người môi giới chứng khoán. stockbroker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agent in the buying and selling of stocks and bonds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stockbroker
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She reveals a humorous side when asked whether a woman stockbroker, for example, should always dress conservatively.
Từ trong câu: stockbroker, reveal, humorous, side, ask, whether, woman, example
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A few years ago it was reported by stockbrokers that many of their clients would not invest money at home and insisted whenever possible that it should be placed abroad.
Từ trong câu: stockbroker, year, ago, report, many, client, invest, money
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockbroker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockbroker trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ stockbroker hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stockbroker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockbroker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockbroker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockbroker: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.