E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “statement”

1.262 câu thật có từ statement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: statement nghĩa là tuyên bố. statement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that is stated or declared. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It checks all the lines in the program to see if anyone matches the statement and answers Yes if it finds one.

    Nó kiểm tra tất cả các dòng trong chương trình để xem có ai khớp với câu lệnh không và trả lời Có nếu tìm thấy.

    Từ trong câu: anyone, match, check, line, program, see, statement, answer

    «Prolog/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13575 (bản sửa đổi 4644658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng statement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • financial statement325 lần
  • released a statement408 lần
  • issued a statement261 lần
  • statement of facts289 lần
  • false statement346 lần
  • conditional statement157 lần
  • thesis statement155 lần
  • official statement209 lần
  • brief statement243 lần
  • income statement189 lần
  • following statement490 lần
  • sql statement114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ statement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statement trong kho câu?
Kho câu có 1.262 câu có từ statement hoặc các dạng của từ, trích từ 986 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ statement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B2 với 287 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statement: Câu phủ định (149 câu), can và could (122 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.