Câu tiếng Anh có từ “staccato”
47 câu thật có từ staccato hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: staccato nghĩa là ngắt âm. staccato là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separating the notes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ staccato
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Staccato notes may be slightly accented, and they should be short and separated.
Từ trong câu: staccato, note, slightly, accent, short, separate
«Horn/Technique/Articulation and Tonguing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185684 (bản sửa đổi 4413267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But they were less representative than were short, sharp bursts of laughter, harsh and staccato, like a dog's bark, and, it may be, half-hysterical.
Từ trong câu: staccato, less, representative, short, sharp, burst, laughter, like
A. J. Dawson, The Message. Nguồn: Project Gutenberg #27860. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ staccato
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staccato trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ staccato hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ staccato xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staccato gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staccato?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staccato: Quá khứ đơn (4 câu), Câu bị động có by (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.