Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “staccato”

47 câu thật có từ staccato hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: staccato nghĩa là ngắt âm. staccato là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separating the notes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ staccato

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "His voice was in pleasant contrast to the shrill staccato accents I had heard in that gloomy underground room of the Foreign Office at Berlin....

    Từ trong câu: accent, gloomy, contrast, underground, staccato, voice, pleasant, hear

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ staccato

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staccato trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ staccato hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staccato?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staccato: Quá khứ đơn (4 câu), Câu bị động có by (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.