Câu tiếng Anh có từ “spokeswoman”
61 câu thật có từ spokeswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spokeswoman nghĩa là người phát ngôn. spokeswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a female spokesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spokeswoman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"That," said the spokeswoman, "is why Staley Hall is so much changed, and why another banner floats above the turrets."
Từ trong câu: spokeswoman, hall, much, change, another, float, above, turret
Thomas Middleton, Legends of Longdendale. Nguồn: Project Gutenberg #41108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A police spokeswoman said that the investigation was 'proportional' to the threat, but refused to comment on details of the threat.
Từ trong câu: spokeswoman, police, investigation, proportional, threat, refuse, comment, detail
«UK Police evacuate Birmingham city centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14439 (bản sửa đổi 4811714). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokeswoman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokeswoman trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ spokeswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spokeswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokeswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokeswoman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokeswoman: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.