Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokeswoman”

61 câu thật có từ spokeswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokeswoman nghĩa là người phát ngôn. spokeswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a female spokesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokeswoman

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Laura Silsby, the group's spokeswoman, insisted on the group acting in good faith and they paid no money for the children.

    Từ trong câu: spokeswoman, insist, group, act, good, faith, paid, money

    «US nationals arrested for alleged abduction of Haitian children», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=151291 (bản sửa đổi 4829060). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Oh, how lovely of you! exclaimed the spokeswoman when she received the bit of paper and read the amount—one hundred pounds.

    Từ trong câu: spokeswoman, lovely, exclaim, receive, bit, paper, read, amount

    Carl J. Mittler, Sheared cream o' wit: A classified compilation of the best wit and humor. Nguồn: Project Gutenberg #69216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokeswoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokeswoman trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ spokeswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokeswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokeswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokeswoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokeswoman: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.