Câu tiếng Anh có từ “sombrely”
26 câu thật có từ sombrely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombrely nghĩa là ảm đạm. sombrely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a somber manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombrely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Teal stared sombrely at the door through which the man had passed.
Từ trong câu: sombrely, stare, door, man, pass
Leslie Charteris, Daredevil. Nguồn: Project Gutenberg #75998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We two had gained the bull's-eye window at the nose of the train and sombrely watched the sparkling panorama of lights along the track.
Từ trong câu: sombrely, gain, eye, window, nose, train, watch, sparkling
Christopher Morley, Plum Pudding: Of Divers Ingredients, Discreetly Blended & Seasoned. Nguồn: Project Gutenberg #15794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombrely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombrely trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ sombrely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombrely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombrely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombrely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombrely: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.